Bước tới nội dung

Schakal

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: schakal

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:
Ein Goldschakal - Một con chó rừng lông vàng

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp chacal.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Schakal  (mạnh, sinh cách Schakales hoặc Schakals, số nhiều Schakale, giống cái Schakalin)

  1. Chó rừng.

Biến cách

[sửa]

Bản mẫu:list:canids/de

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Belarus: шакал (šakal)
  • Tiếng Séc: šakal
  • Tiếng Estonia: šaakal
  • Tiếng Hungary: sakál
  • Tiếng Macedoni: шакал (šakal)
  • Tiếng Nga: шакал (šakal)
  • Tiếng Serbia-Croatia:
    Chữ Kirin: шакал
    Chữ Latinh: šakal
  • Tiếng Slovak: šakal
  • Tiếng Slovene: šakal
  • Tiếng Thụy Điển: schakal
  • Tiếng Ukraina: шакал (šakal)

Đọc thêm

[sửa]
  • Schakal”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache