Schizophrenie
Giao diện
Xem thêm: schizophrénie
Tiếng Đức
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được đặt ra bởi Eugen Bleuler vào năm 1908, từ tiếng Hy Lạp cổ σχίζω (skhízō, “chia rẽ, chia ra”) + tiếng Hy Lạp cổ φρήν (phrḗn, “tâm trí, tinh thần”) + -ie (hậu tố danh từ trừu tượng).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Schizophrenie
Biến cách
[sửa]Biến cách của Schizophrenie [giống cái]
| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| mạo từ bất định | mạo từ xác định | danh từ | mạo từ xác định | danh từ | |
| danh cách | eine | die | Schizophrenie | die | Schizophrenien |
| sinh cách | einer | der | Schizophrenie | der | Schizophrenien |
| dữ cách | einer | der | Schizophrenie | den | Schizophrenien |
| đối cách | eine | die | Schizophrenie | die | Schizophrenien |
Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]
Schizophrenie trên Wikipedia tiếng Đức.- “Schizophrenie”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “Schizophrenie” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “Schizophrenie” in Duden online