Bước tới nội dung

Skopje

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afrikaans

[sửa]
Wikipedia tiếng Afrikaans có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ tiếng Macedoni Скопје (Skopje).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje

  1. tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Macedoni Скопје (Skopje).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Từ phái sinh

[sửa]
Tính từ

Đọc thêm

[sửa]
  • Skopje, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje gc

  1. Dạng viết khác của Skopie

Tiếng Iceland

[sửa]
Wikipedia tiếng Iceland có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 1750: attempt to concatenate local 'required' (a table value).

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Latinh hóa của tiếng Macedoni Скопје (Skopje).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Biến cách

[sửa]
Biến tố của Skopje (Kotus loại 8/nalle, không luân phiên nguyên âm)
danh cách Skopje
sinh cách Skopjen
chiết phân cách Skopjea
nhập cách Skopjeen
số ít số nhiều
danh cách Skopje
đối cách danh cách Skopje
sinh cách Skopjen
sinh cách Skopjen
chiết phân cách Skopjea
định vị cách Skopjessa
xuất cách Skopjesta
nhập cách Skopjeen
cách kế cận Skopjella
ly cách Skopjelta
đích cách Skopjelle
cách cương vị Skopjena
di chuyển cách Skopjeksi
vô cách Skopjetta
hướng cách
kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
Dạng sở hữu của Skopje (Kotus loại 8/nalle, không luân phiên nguyên âm)

Tiếng Pháp

[sửa]
Wikipedia tiếng Pháp có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Latinh hóa của tiếng Macedoni Скопје (Skopje).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje ?

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje gc (tính từ quan hệ skopský)

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovak có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 1750: attempt to concatenate local 'required' (a table value). gt

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Tham khảo

[sửa]
  • Skopje”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Latinh hóa tiếng Macedoni Скопје (Skopje).

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Latinh hóa của tiếng Macedoni Скопје (Skopje).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Skopje gt (danh từ riêng, sinh cách Skopjes hoặc (tùy chọn với một mạo từ) Skopje)

  1. Skopje (tên thành phố thủ đô của Bắc Macedonia)