Bước tới nội dung

Tạng–Miến

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Tạng-Miến)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ta̰ːʔŋ˨˩ miən˧˥ta̰ːŋ˨˨ miə̰ŋ˩˧taːŋ˨˩˨ miəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːŋ˨˨ miən˩˩ta̰ːŋ˨˨ miən˩˩ta̰ːŋ˨˨ miə̰n˩˧

Danh từ riêng

[sửa]

TạngMiến

  1. Ngữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Cống, Hà Nhì, La Hủ, Lô Lô, Phù Lá, Si La được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.

Tham khảo

[sửa]