Tả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ː˧˩˧taː˧˩˨taː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taː˧˩ta̰ːʔ˧˩

Danh từ[sửa]

tả

  1. tả: nghĩa là động , hỗn loạn, không theo quy luật, gập gềnh ( tả ngạn ). Do đó tả đối nghịch với Hữu. Trong dân gian có câu "nam tả nữ hữu" ý muốn nói người con trai có sức khỏe rắn rỏi (sôi sục, hỗn loạn ) có thể đương đầu với bão tố. Còn người con gái thì ( thùy mỵ nết na ) phù hợp với việc chăm lo gia đình ( bình ) ( bằng ) .

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]