Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Chăm nguyên thủy
Hiện/ẩn mục
Tiếng Chăm nguyên thủy
1.1
Từ nguyên
1.2
Số từ
1.2.1
Hậu duệ
Đóng mở mục lục
Từ tái tạo:Tiếng Chăm nguyên thủy/dua plʊh
Thêm ngôn ngữ
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Chăm nguyên thủy
[
sửa
]
Từ nguyên
[
sửa
]
Từ
tiếng Nam Đảo nguyên thủy
*
duSa puluq
.
Số từ
[
sửa
]
*dua plʊh
Hai mươi
.
Hậu duệ
[
sửa
]
Tiếng Aceh:
duwa plôh
Chăm Duyên hải:
Tiếng H'roi:
thua plô̆uh
Chăm:
Tiếng Chăm Tây:
doa pluh
Tiếng Chăm Đông:
ꨕꨶ ꨚꨵꨭꩍ
(
dua pluh
)
Chăm Cao nguyên:
Chu Ru-Bắc Chăm:
Tiếng Chu Ru:
dua pluh
Bắc Chăm:
Ra Glai:
Tiếng Ra Glai Bắc:
dua pluh
Tiếng Ra Glai Nam:
dua plôh
Tiếng Ra Glai Cát Gia:
thua pluh
Tiếng Tsat:
tʰua¹¹ piu⁵⁵
Gia Rai-Ê Đê:
Tiếng Bih:
dua pluh
Tiếng Gia Rai:
dua pluh
Tiếng Ê Đê:
dua pluh
Thể loại
:
Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Chăm nguyên thủy
Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Chăm nguyên thủy
Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ra Glai Nam
Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tsat
Mục từ tiếng Chăm nguyên thủy
Số từ tiếng Chăm nguyên thủy
Thể loại ẩn:
Trang có đề mục ngôn ngữ
Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Từ tái tạo:Tiếng Chăm nguyên thủy/dua plʊh
Thêm ngôn ngữ
Thêm đề tài