Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïr
Giao diện
Tiếng Turk nguyên thủy
[sửa]Danh từ
[sửa]*adgïr
Biến cách
[sửa]| số ít 3) | |
|---|---|
| danh cách | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïr |
| đối cách | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrïg, *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrnï1) |
| sinh cách | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrnïŋ |
| dữ cách | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrka |
| định vị cách | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrta |
| ly cách | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrtan |
| đích cách | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrgaru |
| cách công cụ 2) | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrïn |
| cách bằng 2) | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrča |
| tương cách 2) | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrlayu |
| cách kèm 2) | *Từ tái tạo:Tiếng Turk nguyên thuỷ/adgïrlïgu |
1) Ban đầu chỉ dùng trong biến cách đại từ.
2) Một số ngôn ngữ Turk hiện đại không còn dùng dạng cách công cụ, cách bằng, tương cách, và cách kèm.
3) Dạng số nhiều tiếng Turk nguyên thủy vẫn còn nhiều tranh cãi. Xem ghi chú trong Tiếng Turk nguyên thủy/Định vị cách-Ly cách và số nhiều trên Wikibooks tiếng Anh để biết thêm thông tin.
2) Một số ngôn ngữ Turk hiện đại không còn dùng dạng cách công cụ, cách bằng, tương cách, và cách kèm.
3) Dạng số nhiều tiếng Turk nguyên thủy vẫn còn nhiều tranh cãi. Xem ghi chú trong Tiếng Turk nguyên thủy/Định vị cách-Ly cách và số nhiều trên Wikibooks tiếng Anh để biết thêm thông tin.
Hậu duệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Clauson, Gerard (1972), “adğır”, trong An Etymological Dictionary of pre-thirteenth-century Turkish, Oxford: Clarendon Press, →ISBN, →OCLC, tr. 47
- Nişanyan, Sevan (2002–), “aygır”, trong Nişanyan Sözlük
- Bản mẫu:R:trk:Rasanen
- Bản mẫu:R:trk:ESTJa
- Bản mẫu:R:trk:SIGTJa
