Bước tới nội dung

Tallinn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Afrikaans

[sửa]
Wikipedia tiếng Afrikaans có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. tên thành phố thủ đô của Estonia.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Asturias

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn 

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:
Tallinn

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn chưa điều chỉnh từ tiếng Estonia Tallinn.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)
    Đồng nghĩa: Rewel

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. Dạng thay thế của Taline

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)
    Tallinn on Eesti suurim linn.
    Tallinn là thành phố lớn nhất của Estonia.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Tallinn (ÕS loại 22i/külm, luân phiên trường độ)
số ít số nhiều
danh cách Tallinn
đối cách danh cách
sinh cách Tallinna
sinh cách
chiết phân cách Tallinna
nhập cách Tallinna
Tallinnasse
định vị cách Tallinnas
xuất cách Tallinnast
đích cách Tallinnale
cách kế cận Tallinnal
ly cách Tallinnalt
di chuyển cách Tallinnaks
kết cách Tallinnani
cách cương vị Tallinnana
vô cách Tallinnata
cách kèm Tallinnaga

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh: Tallinn
  • Tiếng Na Uy (Bokmål): Tallinn, Tallin
  • Tiếng Ba Lan: Tallinn

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn gt

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Tiếng Hungary

[sửa]
Wikipedia tiếng Hungary có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Biến cách

[sửa]

Bản mẫu:hu-decl-ok

Dạng sở hữu của Tallinn
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
Tallinnom
ngôi 2
số ít
Tallinnod
ngôi 3
số ít
Tallinnja
ngôi 1
số nhiều
Tallinnunk
ngôi 2
số nhiều
Tallinnotok
ngôi 3
số nhiều
Tallinnjuk

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Iceland

[sửa]
Wikipedia tiếng Iceland có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn gt (Danh từ riêng, không biến cách)

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia).

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Tallinn (chỉ có số ít giống trung)
bất định số ít
danh cách Tallinn
đối cách Tallinn
dữ cách Tallinn
sinh cách Tallinn

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Bokmål) có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Reval (Tallinn) (không còn dùng)
  • Tallin (Tallinn) (không còn dùng, chủ yếu dùng từ năm 1944 đến năm 1991)

Tham khảo

[sửa]
  • Tallinn” trong Store norske leksikon

Tiếng Pháp

[sửa]
Wikipedia tiếng Pháp có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn gc

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn  vs (tính từ quan hệ tallinnský)

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn 

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tallinn gt (danh từ riêng, sinh cách Tallinns hoặc (tùy chọn với một mạo từ) Tallinn)

  1. Tallinn (tên thành phố thủ đô của Estonia)