Thành viên:Baodo

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Mục từ[sửa]

, lụt

Test[sửa]

Lụt[sửa]

  1. Danh từ
    Nước tràn trụa ngập cả một vùng: Mưa lụt.
    • lụt: Mưa nguồn làm ngập lụt.
  2. Danh từ/động từ
    Lùi xuống, thụt xuống, đuối không tiến lên được: Lụt vốn. Đèn lụt bấc.
  3. Hình dung từ
    Nhụt, cùn: Dao lụt.