Bước tới nội dung

Thành viên:Ccv2020/Nháp 6

Từ điển mở Wiktionary


Đa ngữ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:character_info tại dòng 71: Tên trang không phải là một ký tự Unicode.

Ký tự

[sửa]

  1. Con mắt.
  2. (Thiên văn học) Một con mắt, đại diện cho một người đang quan sát một thứ gì đó. Thường được kết hợp với , , , .
    ⏿ --------------------- ✧

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]