Bước tới nội dung

Thành viên:TheHighFighter2/Nháp 2

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tráng

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ dauq (trở về) + lix (còn sống; sống).

Cách phát âm

[sửa]
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:za-pron tại dòng 237: attempt to concatenate local 'initial' (a nil value).

Động từ

[sửa]

Nháp 2 (chính tả 1957–1982 Lỗi Lua trong Mô_đun:za-pron tại dòng 237: attempt to concatenate local 'initial' (a nil value).)

  1. Sống lại; phục hồi.
    Đồng nghĩa: fanseng
    • 2016, Gij Baujcingq Moq caeuq Geij Bonj Gij Baujcingq Daeuzdaeuz: Bonj Fanhyiz Vahmbanj, Hong Kong: 新桥出版社有限公司 [New Bridge Publishing Company Limited], →ISBN, Yozhanq Saw [Giăng] 11:23:
      Yehsuh dingq le doiq de naeuz: “Daegnuengx mwngz gaengjdingq ndaej dauqlix.”
      Đức Chúa Jêsus phán [Ma-thê] rằng, “Anh ngươi [La-xa-rơ] sẽ sống lại.” (Kinh Thánh tiếng Việt 1925)
    • 18/12/2024, Ahyij, Moz Hungz (dịch), “Ronghndwen Venj Youq Baih Bya Haenx”, trong Gvangjsih Minzcuz Bau, tr. 3:
      Doiq Dahsanh daengx ranz vunz daeuj gangj, neix mbouj dandan dwg dauq ranz ndeu, de dwg diuzmingh dauqlix daengx ranz vunz.
      To Dahsanh's family, this is not simply a house; it is the whole family's life brought back to life.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Gvangjsih Bouxcuengh Swcigih Saujsu Minzcuz Yijyenz Vwnzsw Gunghcoz Veijyenzvei Yenzgiusiz 广西壮族自治区少数民族语言文字工作委员会研究室 (biên tập) (1984), Sawloih Cuengh Gun 壮汉词汇 [Từ vựng Tráng–Trung Quốc] (bằng tiếng Trung Quốc), Gvangjsih Minzcuz Cuzbanjse 广西民族出版社, tr. 195