Thái mẫu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːj˧˥ məʔəw˧˥tʰa̰ːj˩˧ məw˧˩˨tʰaːj˧˥ məw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːj˩˩ mə̰w˩˧tʰaːj˩˩ məw˧˩tʰa̰ːj˩˧ mə̰w˨˨

Danh từ riêng[sửa]

Thái mẫu

  1. Tức Thái Châu, tên hiệu Dương Quý Phi, vợ vua Đường Minh Hoàng. Vua Đường Minh Hoàng sắc đẹp của nàng với hoa sen.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]