Thân Cảnh Phúc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰən˧˧ ka̰jŋ˧˩˧ fuk˧˥tʰəŋ˧˥ kan˧˩˨ fṵk˩˧tʰəŋ˧˧ kan˨˩˦ fuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ riêng[sửa]

Thân Cảnh Phúc

  1. (? - ?) Tướng nhà , có công lớn trong kháng chiến chống quân Tống, dân tộc Tày, tù trưởng châu Quang Lang (Châu ôn-Lạng Sơn). Được vua gả công chúaphong chức tri châu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]