Thể loại:Đại từ theo ngôn ngữ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Thể loại này gồm liệt kê các mục từ về đại từ ngôn ngữ cụ thể.
Đây là một thể loại chung. Nó không trực tiếp chứa bất kỳ mục từ từ điển nào, mà chỉ bao gồm các thể loại con sắp xếp theo ngôn ngữ cụ thể, và trong các thể loại này sẽ chứa mục từ thích hợp với ngôn ngữ tương ứng.
Thể loại con
Thể loại này có 104 thể loại con sau, trên tổng số 104 thể loại con.
M
T
- Đại từ tiếng Akha (7 tr.)
- Đại từ tiếng Anh (53 tr.)
- Đại từ tiếng Ả Rập Sudan (3 tr.)
- Đại từ tiếng Ả Rập Tchad (2 tr.)
- Đại từ tiếng Armenia (1 tr.)
- Đại từ tiếng Ashraaf (8 tr.)
- Đại từ tiếng Assam (2 tr.)
- Đại từ tiếng Assan (2 tr.)
- Đại từ tiếng Babuza (2 tr.)
- Đại từ tiếng Bạch Nam (2 tr.)
- Đại từ tiếng Baiso (4 tr.)
- Đại từ tiếng Bala (1 tr.)
- Đại từ tiếng Ba Na (1 tr.)
- Đại từ tiếng Bảo An (5 tr.)
- Đại từ tiếng Bắc Altai (4 tr.)
- Đại từ tiếng Beja (3 tr.)
- Đại từ tiếng Bih (11 tr.)
- Đại từ tiếng Bồ Đào Nha (3 tr.)
- Đại từ tiếng Boon (8 tr.)
- Đại từ tiếng Bổ trợ Quốc tế (3 tr.)
- Đại từ tiếng Bố Y (8 tr.)
- Đại từ tiếng Bunun (6 tr.)
- Đại từ tiếng Burunge (4 tr.)
- Đại từ tiếng Buryat (8 tr.)
- Đại từ tiếng Ca Tua (5 tr.)
- Đại từ tiếng Cayuga (4 tr.)
- Đại từ tiếng Chăm cổ (1 tr.)
- Đại từ tiếng Chong (1 tr.)
- Đại từ tiếng Chơ Ro (8 tr.)
- Đại từ tiếng Cowlitz (1 tr.)
- Đại từ tiếng Creole Nghi Lan (20 tr.)
- Đại từ tiếng Dahalik (3 tr.)
- Đại từ tiếng Daur (14 tr.)
- Đại từ tiếng Đông Hương (22 tr.)
- Đại từ tiếng Đông Yugur (4 tr.)
- Đại từ tiếng Đức (4 tr.)
- Đại từ tiếng Ê Đê (9 tr.)
- Đại từ tiếng Gagauz (7 tr.)
- Đại từ tiếng Gia Rai (15 tr.)
- Đại từ tiếng Hachijō (3 tr.)
- Đại từ tiếng Hà Lan (59 tr.)
- Đại từ tiếng Hlai (1 tr.)
- Đại từ tiếng Hungary (3 tr.)
- Đại từ tiếng Khaling (1 tr.)
- Đại từ tiếng Khang Gia (2 tr.)
- Đại từ tiếng Kharia (17 tr.)
- Đại từ tiếng Khmer (1 tr.)
- Đại từ tiếng K'Ho (26 tr.)
- Đại từ tiếng Khơ Mú (10 tr.)
- Đại từ tiếng Kikai (4 tr.)
- Đại từ tiếng Kolhe (6 tr.)
- Đại từ tiếng Konso (4 tr.)
- Đại từ tiếng Kyrgyz (6 tr.)
- Đại từ tiếng Mãn Châu (7 tr.)
- Đại từ tiếng Mảng (1 tr.)
- Đại từ tiếng Mangas (7 tr.)
- Đại từ tiếng Mator (2 tr.)
- Đại từ tiếng M'Nông Đông (8 tr.)
- Đại từ tiếng Mông Cổ (4 tr.)
- Đại từ tiếng Mông Cổ trung đại (1 tr.)
- Đại từ tiếng Mundari (2 tr.)
- Đại từ tiếng Mường (16 tr.)
- Đại từ tiếng Nguồn (3 tr.)
- Đại từ tiếng Nhật (18 tr.)
- Đại từ tiếng Nhật cổ (2 tr.)
- Đại từ tiếng Nicobar Car (4 tr.)
- Đại từ tiếng Nùng (10 tr.)
- Đại từ tiếng Nyah Kur (6 tr.)
- Đại từ tiếng Önge (1 tr.)
- Đại từ tiếng Pa Kô (4 tr.)
- Đại từ tiếng Phai (1 tr.)
- Đại từ tiếng Pháp (7 tr.)
- Đại từ tiếng Rabha (1 tr.)
- Đại từ tiếng Rơ Ngao (7 tr.)
- Đại từ tiếng Santal (21 tr.)
- Đại từ tiếng Slovak (2 tr.)
- Đại từ tiếng Sô (2 tr.)
- Đại từ tiếng Tahiti (2 tr.)
- Đại từ tiếng Tai Loi (3 tr.)
- Đại từ tiếng Tà Mun (3 tr.)
- Đại từ tiếng Tày (18 tr.)
- Đại từ tiếng Tây Ban Nha (14 tr.)
- Đại từ tiếng Tây Bồi (3 tr.)
- Đại từ tiếng Tay Dọ (2 tr.)
- Đại từ tiếng Tây Yugur (5 tr.)
- Đại từ tiếng Thavưng (4 tr.)
- Đại từ tiếng Thổ Dục Hồn (1 tr.)
- Đại từ tiếng Thổ Gia Bắc (3 tr.)
- Đại từ tiếng Tơ Đrá (2 tr.)
- Đại từ tiếng Tráng Tả Giang (2 tr.)
- Đại từ tiếng Tsamai (trống)
- Đại từ tiếng Turk cổ (4 tr.)
- Đại từ tiếng Turkmen (2 tr.)
- Đại từ tiếng Uzbek (10 tr.)
- Đại từ tiếng Việt trung cổ (4 tr.)
- Đại từ tiếng Xtiêng (19 tr.)
- Đại từ tiếng Yevan (1 tr.)