Thể loại:Chữ cái theo ngôn ngữ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Thể loại này gồm symbols that represent single sounds. Variations of letters, such as letters with diacritics, should also be categorized here.
Đây là một thể loại chung. Nó không chứa bất kỳ mục từ từ điển nào, mà chỉ chứa các thể loại theo ngôn ngữ cụ thể, các thể loại này chứa các trang thích hợp trong một ngôn ngữ nhất định.
Thể loại con
Thể loại này có 184 thể loại con sau, trên tổng số 184 thể loại con.
Đ
- Chữ cái đa ngữ (507 tr.)
T
- Chữ cái tiếng Aari (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Adygea (59 tr.)
- Chữ cái tiếng Afrikaans (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Ainu (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Akha (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Alaba-K’abeena (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Albani (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Amhara (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Aragon (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Ai Cập (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Hijazi (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Nam Levant (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Sudan (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Tchad (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Archi (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Argobba (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Assam (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Awngi (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Azerbaijan (62 tr.)
- Chữ cái tiếng Baiso (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Bakhtiari (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Basketo (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Ba Tư (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Beja (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Bench (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Bengal (58 tr.)
- Chữ cái tiếng Berber Bắc Sahara (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Bilen (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Blang (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Bồ Đào Nha (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Bondo (9 tr.)
- Chữ cái tiếng Bru (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Bru Tây (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Bulgari (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Burji (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Chăm Tây (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Chechen (64 tr.)
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh (37 tr.)
- Chữ cái tiếng Chong (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Chuvash (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Dahalik (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Danu (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Dawro (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Dhivehi (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Dirasha (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Dizi (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Even (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Gagauz (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Gamo (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Gedeo (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Geʽez (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Ghadames (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Gofa (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Gujarat (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Hadiyya (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Harari (57 tr.)
- Chữ cái tiếng Hindi (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Ho (60 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp cổ (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Inor (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Intha (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Isan (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Juang (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Juray (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Kabyle (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Kachin (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Kambaata (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Kanuri (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Karen S'gaw (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Kashmir (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Katang Bắc (1 tr.)
- Chữ cái tiếng Kazakh (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Kensiu (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Khakas (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Khasi (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Khmer Surin (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Khơ Mú (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Khuen (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Khün (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Kistane (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Knaan (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Koda (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Kolhe (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Koli Parkar (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Konkan (65 tr.)
- Chữ cái tiếng Konso (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Korku (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Kuy (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Kyrgyz (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Laomian (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Lawa Đông (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Lawa Tây (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Lushootseed (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Lự (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Macedoni (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Madura (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Mahal (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Malagasy (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Mã Lai Pattani (1 tr.)
- Chữ cái tiếng Marathi (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Mehri (9 tr.)
- Chữ cái tiếng Memon (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Miến Điện (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Mogholi (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Moken (2 tr.)
- Chữ cái tiếng Moklen (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Môn (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Môn Thái (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Munji (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Mursi (9 tr.)
- Chữ cái tiếng Nam Yukaghir (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Nanai (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Negidal (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Nga (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Nganasan (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Nivkh (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Nubi (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Nyaw (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Nyeu (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Omok (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Oriya (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Oriya Adiwasi (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Ormur (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Oroch (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Oromo (53 tr.)
- Chữ cái tiếng Pali (113 tr.)
- Chữ cái tiếng Pashtun (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Phai (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Phạn (127 tr.)
- Chữ cái tiếng Phu Thái (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Punjab (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Bắc (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Đông (45 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Phrae (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Quốc tế ngữ (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Rumani (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Saek (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Sami Kildin (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Santal (77 tr.)
- Chữ cái tiếng Sebat Bet Gurage (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Serbia-Croatia (45 tr.)
- Chữ cái tiếng Shina (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Shompen (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Sidamo (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Siltʼe (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Sogdia (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Sora (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Sunda (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Tamil (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Tashelhit (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Tatar Crưm (55 tr.)
- Chữ cái tiếng Taungyo (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Tây Ban Nha cổ (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Tay Dọ (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Tem (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Thái (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Thavưng (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Tích Bá (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Tigrinya (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Torwali (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Tsakhur (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Turkmen (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Ubykh (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Udi (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Ukraina (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Urak Lawoi' (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Urum (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Uzbek (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Ưu Miền (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Waneci (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Wolaytta (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Wolio (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Xamtanga (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Yaghnob (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Yemsa (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Yidgha (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Yoruba (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Yoy (2 tr.)
- Chữ cái tiếng Yugh (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Zaza (6 tr.)