Thể loại:Chữ cái theo ngôn ngữ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Thể loại này gồm symbols that represent single sounds. Variations of letters, such as letters with diacritics, should also be categorized here.
Đây là một thể loại chung. Nó không trực tiếp chứa bất kỳ mục từ từ điển nào, mà chỉ bao gồm các thể loại con sắp xếp theo ngôn ngữ cụ thể, và trong các thể loại này sẽ chứa mục từ thích hợp với ngôn ngữ tương ứng.
| Mục lục: Đầu – A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z |
Thể loại con
Thể loại này có 200 thể loại con sau, trên tổng số 262 thể loại con.
(Trang trước) (Trang sau)Đ
- Chữ cái đa ngữ (717 tr.)
T
- Chữ cái tiếng Aari (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Aceh (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Adygea (75 tr.)
- Chữ cái tiếng Afrikaans (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Ainu (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Akha (43 tr.)
- Chữ cái tiếng Alaba-K’abeena (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Albani (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Amhara (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Aragon (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập (43 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Ai Cập (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Hijazi (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Nam Levant (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Síp (13 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Sudan (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Ả Rập Tchad (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Archi (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Argobba (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Assam (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Asur (1 tr.)
- Chữ cái tiếng Atong (Ấn Độ) (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Awngi (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Äynu (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Azerbaijan (77 tr.)
- Chữ cái tiếng Baiso (9 tr.)
- Chữ cái tiếng Bakhtiari (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Basketo (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Ba Tư (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Beja (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Bellara (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Bench (49 tr.)
- Chữ cái tiếng Bengal (72 tr.)
- Chữ cái tiếng Berber Bắc Sahara (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Bhumij (72 tr.)
- Chữ cái tiếng Bih (1 tr.)
- Chữ cái tiếng Bilen (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Birhor (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Blang (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Bồ Đào Nha (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Bomu (2 tr.)
- Chữ cái tiếng Bondo (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Bru (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Bru Tây (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Bulgari (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Burji (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Chăm Tây (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Chechen (77 tr.)
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh (45 tr.)
- Chữ cái tiếng Chocangacakha (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Chong (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Chuvash (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Dahalik (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Danau (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Danu (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Dawro (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Dhivehi (44 tr.)
- Chữ cái tiếng Digan (52 tr.)
- Chữ cái tiếng Dirasha (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Dizi (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Dogri (79 tr.)
- Chữ cái tiếng Dolgan (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Dzongkha (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Ê Đê (1 tr.)
- Chữ cái tiếng Even (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Fula (50 tr.)
- Chữ cái tiếng Gagauz (38 tr.)
- Chữ cái tiếng Gamo (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Garo (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Gata' (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Gayil (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Gedeo (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Geʽez (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Ghadames (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Gia Rai (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Gofa (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Gujarat (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Gumuz (28 tr.)
- Chữ cái tiếng Hadiyya (29 tr.)
- Chữ cái tiếng Halba (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Hamer-Banna (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Harari (71 tr.)
- Chữ cái tiếng Hausa (47 tr.)
- Chữ cái tiếng Hindi (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Ho (76 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Hy Lạp cổ (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Inor (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Intha (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Isan (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Java (34 tr.)
- Chữ cái tiếng Juang (26 tr.)
- Chữ cái tiếng Juray (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Kabyle (47 tr.)
- Chữ cái tiếng Kachin (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Kafa (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Kambaata (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Kannada (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Kanuri (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Karakalpak (55 tr.)
- Chữ cái tiếng Karen S'gaw (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Kashmir (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Katang Bắc (2 tr.)
- Chữ cái tiếng Kazakh (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Kensiu (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Ket (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Khakas (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Khasi (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Khengkha (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Khmer Surin (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Khơ Mú (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Khuen (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Khün (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Kistane (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Knaan (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Koda (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Kodava (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Kolhe (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Koli Parkar (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Konkan (80 tr.)
- Chữ cái tiếng Konso (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Korku (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Kukna (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Kumyk (73 tr.)
- Chữ cái tiếng Kurtokha (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Kuy (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Kyrgyz (54 tr.)
- Chữ cái tiếng Kyrgyz Phú Dụ (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Ladakh (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Lak (76 tr.)
- Chữ cái tiếng Laomian (11 tr.)
- Chữ cái tiếng Lawa Đông (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Lawa Tây (20 tr.)
- Chữ cái tiếng Lushootseed (4 tr.)
- Chữ cái tiếng Lự (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Macedonia (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Madura (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Mahal (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Malagasy (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Mã Lai (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Mã Lai Kedah (1 tr.)
- Chữ cái tiếng Mã Lai Pattani (1 tr.)
- Chữ cái tiếng Malayalam (18 tr.)
- Chữ cái tiếng Marathi (32 tr.)
- Chữ cái tiếng Mehri (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Memon (39 tr.)
- Chữ cái tiếng Miến Điện (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Mogholi (48 tr.)
- Chữ cái tiếng Moken (2 tr.)
- Chữ cái tiếng Moklen (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Môn (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Mông Cổ (83 tr.)
- Chữ cái tiếng Môn Thái (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Mpi (3 tr.)
- Chữ cái tiếng Munda (25 tr.)
- Chữ cái tiếng Munji (23 tr.)
- Chữ cái tiếng Mursi (15 tr.)
- Chữ cái tiếng Nam Thái (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Nam Yukaghir (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Nanai (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Negidal (31 tr.)
- Chữ cái tiếng Nenets lãnh nguyên (16 tr.)
- Chữ cái tiếng Nga (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Nganasan (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Nicobar Car (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Nicobar Nam (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Nicobar Trung (7 tr.)
- Chữ cái tiếng Nivkh (33 tr.)
- Chữ cái tiếng Nubi (22 tr.)
- Chữ cái tiếng Nyah Kur (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Nyaw (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Nyeu (8 tr.)
- Chữ cái tiếng Omok (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Oriya (27 tr.)
- Chữ cái tiếng Oriya Adiwasi (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Ormur (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Oroch (36 tr.)
- Chữ cái tiếng Oromo (66 tr.)
- Chữ cái tiếng Ossetia (40 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Rumai (17 tr.)
- Chữ cái tiếng Palaung Shwe (30 tr.)
- Chữ cái tiếng Pali (129 tr.)
- Chữ cái tiếng Panchpargania (47 tr.)
- Chữ cái tiếng Pashtun (41 tr.)
- Chữ cái tiếng Phai (5 tr.)
- Chữ cái tiếng Phake (10 tr.)
- Chữ cái tiếng Phạn (165 tr.)
- Chữ cái tiếng Phuan (12 tr.)
- Chữ cái tiếng Phu Thái (24 tr.)
- Chữ cái tiếng Punjab (42 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Bắc (19 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Đông (46 tr.)
- Chữ cái tiếng Pwo Phrae (6 tr.)
- Chữ cái tiếng Qimant (2 tr.)
- Chữ cái tiếng Quốc tế ngữ (14 tr.)
- Chữ cái tiếng Rabha (21 tr.)
- Chữ cái tiếng Rumani (35 tr.)
- Chữ cái tiếng Rutul (27 tr.)