Thể loại:Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
| Trang cũ nhất: |
Danh từ thuộc giống đực trong tiếng Tây Ban Nha, tức phạm trù giống bao gồm các thực thể sống mang giới tính đực hoặc các đối tượng khác được quy ước theo giống đực.
Trang trong thể loại “Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha”
Thể loại này chứa 185 trang sau, trên tổng số 185 trang.
A
- abaá
- abad
- abdomen
- abortón
- abotargamiento
- accidente cerebrovascular
- acebibe
- acebo
- acetrero
- achachairú
- achichincle
- achichinque
- acidímetro
- ácido acrílico
- ácido adípico
- ácido aldónico
- ácido aminobutírico
- ácido fumárico
- ácido sulfónico
- ácido valproico
- aclaramiento
- acolchamiento
- acollador
- acondicionador de aire
- acoplamiento
- acorazado
- acordeonero
- acordeonista
- acortamiento
- acosador sexual
- acoso
- acrecimiento
- acróbata
- acromatismo
- acromion
- activismo
- activo fijo
- actor de doblaje
- actuador
- acuatizaje
- acuatorio
- acuchillador
- acudiente
- adamante
- aeropuerto
- afar
- afrikáans
- aga
- ahorro
- amarillo
- ambo
- amigo
- amir
- amonio
- arambre
- atentado
- azul