Thể loại:Danh từ giống trung theo ngôn ngữ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Thể loại này gồm danh từ thuộc giống trung trong ngôn ngữ cụ thể, tức phạm trù giống thường không bao gồm các thực thể giống đực hay giống cái.
Đây là một thể loại chung. Nó không trực tiếp chứa bất kỳ mục từ từ điển nào, mà chỉ bao gồm các thể loại con sắp xếp theo ngôn ngữ cụ thể, và trong các thể loại này sẽ chứa mục từ thích hợp với ngôn ngữ tương ứng.
Thể loại con
Thể loại này có 35 thể loại con sau, trên tổng số 35 thể loại con.
T
- Danh từ giống trung tiếng Anh cổ (12 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Ba Lan (19 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Đan Mạch (42 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Đức (109 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Faroe (15 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Goth (2 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Hà Lan (37 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Hy Lạp (56 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Iceland (19 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Ket (4 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Latinh (21 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Nga (31 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Pali (5 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Phạn (21 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Rumani (41 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Séc (31 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Séc cổ (1 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Slovak (11 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Telugu (55 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Thụy Điển (58 tr.)