Thể loại:Danh từ theo giống tiếng Nga
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Danh từ tiếng Nga được sắp xếp theo giống của chúng.
- Thể loại:Danh từ có nhiều giống tiếng Nga: Danh từ có nhiều hơn một giống trong tiếng Nga.
- Thể loại:Danh từ giống cái tiếng Nga: Danh từ thuộc giống cái trong tiếng Nga, tức phạm trù giống bao gồm các thực thể sống mang giới tính cái hoặc các đối tượng khác được quy ước theo giống cái.
- Thể loại:Danh từ giống trung tiếng Nga: Danh từ thuộc giống trung trong tiếng Nga, tức phạm trù giống thường không bao gồm các thực thể giống đực hay giống cái.
- Thể loại:Danh từ giống đực tiếng Nga: Danh từ thuộc giống đực trong tiếng Nga, tức phạm trù giống bao gồm các thực thể sống mang giới tính đực hoặc các đối tượng khác được quy ước theo giống đực.
Thể loại con
Thể loại này có 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.
C
- Danh từ có nhiều giống tiếng Nga (2 tr.)
G
- Danh từ giống cái tiếng Nga (94 tr.)
- Danh từ giống đực tiếng Nga (169 tr.)
- Danh từ giống trung tiếng Nga (31 tr.)