Thể loại:Ký tự hiragana tiếng Nhật
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Nhật terms with hiragana — 平仮名 (hiragana) — forms, sorted by conventional hiragana sequence. The hiragana form is a phonetic representation of that word. Wiktionary represents tiếng Nhật-language segments in three ways: in normal form (with kanji, if appropriate), in hiragana form (this differs from kanji form only when the segment contains kanji), and in romaji form.
Xem thêm Thể loại:Ký tự katakana tiếng Nhật
Mục lục: Đầu
|
Thể loại con
Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.
↳
- Hiragana tiếng Nhật (264 tr.)
T
Trang trong thể loại “Ký tự hiragana tiếng Nhật”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 1.256 trang.
(Trang trước) (Trang sau)あ
- ああいえばこういう
- あいいれ
- あいいれる
- あいうち
- あいえんきえん
- あひえんきえん
- あいか
- あいがさ
- あいかわ
- そうかわ
- あいき
- あいこ
- あいさき
- あいざわ
- あいしま
- あいじま
- あいしんかくら
- あいせん
- あいみ
- のぞみ
- めいみ
- あいだ
- あいづばんげ
- アイヌご
- あいの
- あいのや
- あいはら
- まなみ
- あお
- あおい
- あおがしま
- あおしま
- あおみどり
- あおもり
- あおもりけん
- あをもりけん
- あか
- あかおおかみ
- あかし
- あかしこう
- あかしんごう
- あかな
- あかね
- あかびら
- あかぶどうしゅ
- あかほり
- あかまつ
- あかむつ
- あかるいきたちょうせん
- あき
- あきお
- あきかず
- あきしげ
- あきた
- あきたけん
- あきつね
- あきてる
- あきと
- あきとし
- あきなり
- あきのぶ
- あきひこ
- あきひと
- あきひろ
- あきふみ
- あきまさ
- あきみつ
- あきもと
- あきや
- あきゆき
- あきせ
- あきよ
- あきよし
- あぐ
- あくざわ
- あくてんこう
- あくにん
- あぐり
- あけます
- あかほ
- あこう
- あごひげあざらし
- あさお
- あさおか
- あさくら
- あさの
- あさひな
- あざま
- あさみこ
- あじがさわ
- あじさい
- あした
- あしだ
- あすかきよみはらりつりょう
- あずまかぜ
- あづまかぜ
- あせび
- あそ
- あたう
- あだち
- あたま
- あたみ
- あづき
- あっさぶ
- あつし
- あつのり
- あつひろ
- あつみ
- あつもりそう
- あつなり
- あつや
- あつよし
- あど
- あなくぼ
- あなぐま
- あなた
- あびこ
- あびじごく
- あぶら
- あぶらあげ
- あぶらもも
- あべまつ
- あへん
- あま
- あまがさ
- あみこ
- あもん
- あやせ
- あやひと
- あゆ
- あゆこ
- あゆみ
- あゆみこ
- あら
- あらかわ
- あらかん
- あらき
- あらさき
- ありがとう
- ありた
- ありだ
- ありだがわ
- ありひと
- ありま
- あわ
- あはぢしま
- あわじしま