Thể loại:Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Galicia inflected forms of other lemmas, categorized by their part of speech.
- Thể loại:Biến thể hình thái danh từ tiếng Galicia: danh từ tiếng Galicia được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái tính từ tiếng Galicia: tính từ tiếng Galicia được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái động từ tiếng Galicia: động từ tiếng Galicia được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Danh từ tiếng Galicia: tiếng Galicia danh từ.
- Thể loại:Tính từ tiếng Galicia: tiếng Galicia tính từ.
- Thể loại:Động từ tiếng Galicia: tiếng Galicia động từ.
Thể loại con
Thể loại này có 3 thể loại con sau, trên tổng số 3 thể loại con.
B
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Galicia (113 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ biến thể hình thái tiếng Galicia”
Thể loại này chứa 175 trang sau, trên tổng số 175 trang.
A
- abacás
- ábacos
- abadas
- abades
- abadesas
- abadías
- abasteceres
- abastos
- abellas
- aboli
- abrades
- abras
- ábregos
- abrigos
- abrires
- absolvamos
- absorbentes
- absurdos
- acenos
- acentos
- ácidos
- ácidos desoxirribonucleicos
- ácidos nucleicos
- ácidos ribonucleicos
- acimuts
- actividades
- activistas
- acumulacións
- acústicos
- afartan
- algoritmos
- ame
- ames
- amigos
- ancan
- apóstatas
- aproximacións
- articulacións
- atraccións
- avantemos
- aviacións
- ávidos
- avións
- axiu