Thể loại:Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Quan Thoại inflected forms of other lemmas, categorized by their part of speech.
- Thể loại:Danh từ tiếng Quan Thoại: tiếng Quan Thoại danh từ.
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Quan Thoại: tiếng Quan Thoại danh từ riêng.
- Thể loại:Phó từ tiếng Quan Thoại: tiếng Quan Thoại phó từ.
- Thể loại:Tính từ tiếng Quan Thoại: tiếng Quan Thoại tính từ.
- Thể loại:Đại từ tiếng Quan Thoại: tiếng Quan Thoại đại từ.
- Thể loại:Động từ tiếng Quan Thoại: tiếng Quan Thoại động từ.
| 1 nét | – | 一 丨 丶 丿 乙 亅 |
| 2 nét | – | 二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又 |
| 3 nét | – | 口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳 |
| 4 nét | – | 心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬 |
| 5 nét | – | 玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立 |
| 6 nét | – | 竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 西 |
| 7 nét | – | 見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里 |
| 8 nét | – | 金 長 門 阜 隶 隹 雨 靑 非 |
| 9 nét | – | 面 革 韋 韭 音 頁 風 飛 食 首 香 |
| 10 nét | – | 馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲 鬼 |
| 11 nét | – | 魚 鳥 鹵 鹿 麥 麻 |
| 12 nét | – | 黃 黍 黑 黹 |
| 13 nét | – | 黽 鼎 鼓 鼠 |
| 14 nét | – | 鼻 齊 |
| 15 nét | – | 齒 |
| 16 nét | – | 龍 龜 |
| 17 nét | – | 龠 |
Trang trong thể loại “Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 1.162 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- A-xíng gānyán
- ā
- Ā-guì
- Ā-kiū
- Ābādān
- Ābǐxīníyà
- Āchāngzú
- ādámǎ kǒnggùlì
- Ā'ěrbāníyà rén
- Ā'ěrbāníyàrén
- Ā'ěrcíhǎimòshìbìng
- Āfùhàn
- ālābó
- Ālābó
- ālàjí
- ālèlùyà
- Ālètài
- Ālǐ
- āmāo'āgǒu
- āmòxīlín
- Āsàibàijiāng
- Āshíhābādé
- āxiānyào
- ǎ
- Ǎ
- Āi Sūdān
- āicì
- āidào
- Āi'ěrduō'ān
- āiháo
- ǎirán
- ǎixīng
- ǎixīngxì
- ài'ài
- àiguó
- Àiguógē
- Àixīnjuéluó
- àiyè
- àiyuè
- ān
- an1
- Ānjiāng
- ānjīsuān
- ānquándǎo
- ǎn
- an3
- àn
- ànchāng
- Ànhétián
- àng
- ang4
- áoyájíqū
- ǎoyīn
- àoshù
- Àozhōu
B
- bā
- ba1
- Bānámǎ
- bāshāyú
- bàqì
- bàwánglóng
- bái'ǎixīng
- Báigōng
- báimiànshūshēng
- báiniǎo
- báipútáojiǔ
- báisī
- bǎikēquánshū
- Bǎiqí
- bài'èr
- bǎnqiáo
- Bǎnqiáo
- bǎnquán
- bànbāolán
- bàndǎo
- bàntú'érfèi
- bāoyǔ
- bǎoxiǎntào
- bǎoyù
- bàolóng
- bàoyú
- Běi Cháoxiǎn
- Běihǎidào
- Běijīng
- bèijǐng
- bi
- bī
- bi1
- bǐ
- bi3
- Bǐlìshí
- bìnián
- biáng
- biāo
- biao1
- biǎo
- biao3
- biào
- biao4
- Bīnzhōu
- Bīngdǎoyǔ
- bīngqílín
- bīngshānyījiǎo
- Bīngzhōu
- bìnglǒng
- bìngwēi
- bìngwéi
- bìngwèi
- bówùguǎn
- bo3
- bùdòngchǎn
- bùfādá guójiā
- bùjiàntiānrì
- bùluò
C
- càijiāo
- cāngyīng
- cángbǎotú
- cāomǐ
- cǎogū
- cǎoguǒ
- cào nǐ mā
- chánbùzhīxuě
- chǎnpó
- chángcún
- chángjiǔzhījì
- chàngshuāi
- cháoshī
- Cháoxiǎn
- cháoxīnéng
- cháoxìnéng
- chén'āi
- chéntǔ
- chéngdào
- chéngmén
- chéngzhī
- chīhàn
- chǐrùzhù
- chǐyè
- chìwěi
- chōng'ěr
- chōngyíng
- chōngzhíkǎ
- Chóngmíng
- chóngyǐng
- chóngyìng
- chǒng'ér
- chūliàn
- chūshì
- chūzhōngshēng
- chuānxīnlián
- chuànshāo
- chuo2
- cùjìn
- cún
- cùn
D
- Dákā'ěr
- dǎguāng
- Dà'ān shuǐsuōyī
- dàhànlínlí
- Dàlǎng
- dàtuǐ
- dàxióngmāo
- Dàyǎ
- dàicí
- dàidàixiāngchuán
- dàiliàn
- Daìshān
- dānkuài
- dānkuàixiàoguǒqì
- dǎn
- dan3
- dàn
- dan4
- Déchuān
- Déguórén
- Déyǔ
- dèn
- den4
- dēnglùtǐng
- Dìwèn
- dìyùgén
- dìzhènxué
- dìzhǐlán
- diān
- dian1
- diǎn
- dian3
- diǎnfú
- diǎnxián
- diàn
- dian4
- diànfēngshàn
- diànnǎo kēxué
- diànshàn
- diànshì jiémù
- diànyuánxiàn
- diéxuè
- diūbāo
- diūhuāng
- Dōngdìwèn