Thể loại:Mục từ biến thể hình thái tiếng Séc
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
Trang cũ nhất:
|
tiếng Séc inflected forms of other lemmas, categorized by their part of speech.
- Thể loại:Biến thể hình thái danh từ tiếng Séc: danh từ tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái danh từ riêng tiếng Séc: danh từ riêng tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái tính từ tiếng Séc: tính từ tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái đại từ tiếng Séc: đại từ tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái động từ tiếng Séc: động từ tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Danh từ tiếng Séc: tiếng Séc danh từ.
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Séc: tiếng Séc danh từ riêng.
- Thể loại:Tính từ tiếng Séc: tiếng Séc tính từ.
- Thể loại:Động từ tiếng Séc: tiếng Séc động từ.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
B
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Séc (236 tr.)
- Biến thể hình thái động từ tiếng Séc (27 tr.)
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Séc (25 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ biến thể hình thái tiếng Séc”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 305 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- abatyšemi
- abatyši
- abatyší
- abcházštin
- abcházštinami
- abcházštinách
- abcházštinám
- abcházštině
- abcházštino
- abcházštinou
- abcházštinu
- abcházštiny
- adjektiv
- adreso
- afrodisiaku
- afrodisiakům
- acháte
- achátem
- achátu
- acháty
- Achilleem
- akuzative
- akuzativech
- akuzativu
- akuzativů
- akuzativům
- améby
- amygdalo
- amygdaly
- ananasů
- arsenu
- astronomii
- astronomií
- auta