Thể loại:Mục từ biến thể hình thái tiếng Séc
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Séc inflected forms of other lemmas, categorized by their part of speech.
- Thể loại:Biến thể hình thái danh từ tiếng Séc: danh từ tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái danh từ riêng tiếng Séc: danh từ riêng tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái tính từ tiếng Séc: tính từ tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái động từ tiếng Séc: động từ tiếng Séc được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Danh từ tiếng Séc: tiếng Séc danh từ.
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Séc: tiếng Séc danh từ riêng.
- Thể loại:Tính từ tiếng Séc: tiếng Séc tính từ.
- Thể loại:Động từ tiếng Séc: tiếng Séc động từ.
Thể loại con
Thể loại này có 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.
B
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Séc (139 tr.)
- Biến thể hình thái động từ tiếng Séc (23 tr.)
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Séc (23 tr.)