Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Tày
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Tày lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Tày.
Trang trong thể loại “Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Tày”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 292 trang.
(Trang trước) (Trang sau)B
- bả mướng
- bả phạc
- ban búm
- bản co̱n
- bản lườn
- bàn tắng
- bang bính
- bang bít
- bang bjém
- báo cạ
- báo đông
- bắc bử
- bắc ten
- bằng cấp
- bắt buộc
- bắt đầu
- bắt lát
- bắt lăng
- bắt nẩy
- bắt pèng
- bẩu đán
- ben boóc
- bẻo bựt
- bi bốc
- bíp bjáp
- bjải bjác
- bjải bjét
- bjải lát
- bjào bjào
- bjáp bjáp
- bjắc bjoi
- bjằng bjằng
- bjép bjép
- bjốp bjốp
- bjùng bjùng
- bốc nhác
- bồm bồm
- bổn phận
- bống báng
- bổng lộc
- búc bẩu
- búng bính
- búp báp
- bụt bụt
- bứa nga̱u
C
- cạ cứ
- ca đác
- cà tòm
- cai cuổn
- cái pảng
- cam lòn
- cảm slảo
- cam tổng
- cáng chà
- cáng lò
- cáp coong
- cáy cạc
- cáy khướng
- cáy sleng
- cáy thướn
- cắc kè
- cắm cung
- cẳm pạc
- cằm phuối
- cằm phuối vị
- cằn hải
- cằn pác
- cằn pé
- cắp hẻn
- căp kẻ
- cắp pạng
- cần cần
- cha li
- cha sli
- cha xài
- chàng háng
- chao kiết
- chạu chít
- chạu sloai
- chặc lẹ
- chẳm đẩn
- cheng cháp
- chếp slim
- chí chạc
- chiết hí
- choong nào
- chựa rườn
- chượng cha̱o
- cò chào
- cò hống
- coóc kẻm
- coóc nạc
- coóc ngáng
- coóc núm
- cuổi vàng