Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Tày
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Tày lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Tày.
Trang trong thể loại “Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Tày”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 678 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
B
- bá bảy
- bả biếng
- ba minh
- bả mu
- bả mướng
- bả phạc
- bả slâư
- bạch ngạch
- ban búm
- bản co̱n
- bản lườn
- bàn tắng
- bang bính
- bang bít
- bang bjém
- báo cạ
- báo đông
- bắc bử
- bắc ten
- bằng cấp
- bắt buộc
- bắt đầu
- bắt lát
- bắt lăng
- bắt nẩy
- bắt pèng
- bẩu đán
- bâư khẻ
- ben boóc
- bẻo bựt
- bi bốc
- bíp bjáp
- bjải bjác
- bjải bjét
- bjải lát
- bjào bjào
- bjáp bjáp
- bjắc bjoi
- bjằng bjằng
- bjép bjép
- bjoóc ve
- bjốp bjốp
- bjùng bjùng
- boong mầư
- bốc nhác
- bồm bồm
- bổn phận
- bông ban
- bống báng
- bổng lộc
- búc bẩu
- búng bính
- búng fạ
- búng slung
- búp báp
- bút bú
- bụt bụt
- bứa nga̱u
- bửng hảy
C
- cạ cứ
- ca đác
- ca rạc
- cà tòm
- cai cuổn
- cải luông
- cái pảng
- cam lòn
- cảm slảo
- cam tổng
- cáng chà
- cáng lò
- càng mu
- cáo quán
- cáo vá
- cáp coong
- cáy cạc
- cáy khướng
- cáy sleng
- cáy thướn
- cắc kè
- cắm cung
- cẳm pạc
- cằm phuối
- cằm phuối vị
- cằn hải
- cằn pác
- cằn pé
- cắp hẻn
- căp kẻ
- cặp kẹp
- cắp pạng
- cần cần
- cần khau
- cha li
- cha sli
- cha xài
- chàn vài
- chàng háng
- chao kiết
- chạu chít
- chạu nhám
- chạu sloai
- chặc lẹ
- chẳm chẻ
- chẳm đẩn
- châư fù
- cheng cháp
- chếp đát
- chếp khắt
- chếp pjạp
- chếp slim
- chếp tót
- chí chạc
- chiết hí
- choong nào
- chóp hom
- chóp núm
- chóp xu lình
- chộc kha
- chồm fằng
- chồm khua
- chựa rườn
- chượng cha̱o
- cò chào
- cò đây
- cò hống
- cò kè
- cò khấư
- cò ón
- com ngoặp
- coóc kẻm
- coóc nạc
- coóc ngáng
- coóc núm
- công an
- cột kẹo
- cột ngoáng
- cuổi vàng