Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Việt trung cổ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Việt trung cổ lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
| 1 nét | – | 一 丨 丶 丿 乙 亅 |
| 2 nét | – | 二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又 |
| 3 nét | – | 口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳 |
| 4 nét | – | 心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬 |
| 5 nét | – | 玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立 |
| 6 nét | – | 竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 西 |
| 7 nét | – | 見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里 |
| 8 nét | – | 金 長 門 阜 隶 隹 雨 靑 非 |
| 9 nét | – | 面 革 韋 韭 音 頁 風 飛 食 首 香 |
| 10 nét | – | 馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲 鬼 |
| 11 nét | – | 魚 鳥 鹵 鹿 麥 麻 |
| 12 nét | – | 黃 黍 黑 黹 |
| 13 nét | – | 黽 鼎 鼓 鼠 |
| 14 nét | – | 鼻 齊 |
| 15 nét | – | 齒 |
| 16 nét | – | 龍 龜 |
| 17 nét | – | 龠 |
Trang trong thể loại “Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Việt trung cổ”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 239 trang.
(Trang trước) (Trang sau)Â
B
- bà lảo
- bạch mã
- bàn chên
- ban chiêò
- bàn cờ
- ban đem
- bản đồ
- ban ngày
- bàn tay
- ban tlưa
- bánh gềy
- bánh lái
- bánh xe
- bao deo
- bao deu
- bao lâu
- bao nheu
- bao nhêo
- bao xa
- bắc thang
- bắt chước
- bắt đền
- bẩy chôật
- bấy lâu
- bề tlên
- bí ngô
- biến hŏá
- bít chên
- blả cou᷃
- blả ơn
- blái càu
- blái cân
- blái cật
- blái đaò
- blai gái
- blái giứa
- blái khế
- blái núi
- blái ſim
- blái tlám
- blan blở
- blang blối
- blét miệng
- blét nhà
- blề môi
- bli đất
- blổ tài
- blốc blác
- blối blang
- blở lại
- blở lào᷃
- blở mạt
- blời đất
- blúc blác
- bỏu᷃ chŏúc
- bờ ſou᷃
- buân bán
- buần bực
C
- cá blích
- cám dĕổ
- càng cua
- cánh tay
- Cao Mên
- cần câu
- chăọc tiét
- chệt chội
- chiem bao
- Chiem Thành
- chim chia ꞗôi
- chó ſói
- chót ꞗót
- chóu᷃ blả
- chóu᷃ len
- chóu᷃ thuièn
- chơi ác
- chu bien
- chu chu châm chấm
- Chúa blời
- chuầng bò câu
- chuầng gà
- chuầng ngựa
- chuầng tlâu bò
- chụât chù
- chui ꞗĕào
- chuọc tội
- cò tláng
- coi ſóc
- con chien
- con tlẻ
- cuiẻn sách
- cúy đầu
- cứt tlâu
- cưu mang