Thể loại:Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Quan Thoại
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Trang này chứa Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Quan Thoại.
Pages are placed here if they contain terms whose script code has been specified manually using |sc= or a similar parameter and is the same as the script code which is automatically generated.
Note that the pages in this category are not necessarily the same as the actual term in question. This frequently happens, for example, with English pages with translation sections, where the term that triggers the addition of the category is one of the translations.
| Mục lục: Đầu – A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z |
Trang trong thể loại “Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Quan Thoại”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 1.233 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- A-xíng gānyán
- ā
- Ā-guì
- Ā-kiū
- Ābādān
- Ābǐxīníyà
- Āchāngzú
- ādámǎ kǒnggùlì
- Ā'ěrbāníyà rén
- Ā'ěrbāníyàrén
- Ā'ěrcíhǎimòshìbìng
- Āfùhàn
- ālābó
- Ālābó
- ālàjí
- ālèlùyà
- Ālètài
- Ālǐ
- āmāo'āgǒu
- āmòxīlín
- Āsàibàijiāng
- Āshíhābādé
- āxiānyào
- ǎ
- Ǎ
- Āi Sūdān
- āicì
- āidào
- Āi'ěrduō'ān
- āiháo
- ǎirán
- ǎixīng
- ǎixīngxì
- ài'ài
- àiguó
- Àiguógē
- Àixīnjuéluó
- àiyè
- àiyuè
- ān
- an1
- Ānjiāng
- ānjīsuān
- ānquándǎo
- ǎn
- an3
- àn
- ànchāng
- Ànhétián
- àng
- ang4
- áoyájíqū
- ǎoyīn
- àoshù
- Àozhōu
Â
B
- bā
- ba1
- Bānámǎ
- bāshāyú
- bàqì
- bàwánglóng
- bái'ǎixīng
- Báigōng
- báimiànshūshēng
- báiniǎo
- báipútáojiǔ
- báisī
- bǎikēquánshū
- bǎikēshìdiǎn
- Bǎiqí
- bǎirì
- bài'èr
- bǎnqiáo
- Bǎnqiáo
- bǎnquán
- bànbāolán
- bàndǎo
- bàntú'érfèi
- bāoyǔ
- bǎoxiǎntào
- bǎoyù
- bàolóng
- bàoyú
- Bắc Băng Dương
- Běi Cháoxiǎn
- Běihǎidào
- Běijīng
- bèijǐng
- beng
- bi
- bī
- bi1
- bǐ
- bi3
- Bǐlìshí
- bìnián
- biáng
- biāo
- biao1
- biǎo
- biao3
- biào
- biao4
- Bīnzhōu
- Bīngdǎoyǔ
- bīngqílín
- bīngshānyījiǎo
- Bīngzhōu
- bìnglǒng
- bìngwēi
- bìngwéi
- bìngwèi
- bówùguǎn
- bo3
- bóng chày
- bùdòngchǎn
- bùfādá guójiā
- bùjiàntiānrì
- bùluò
C
- càijiāo
- cāngyīng
- cángbǎotú
- cāomǐ
- cǎogū
- cǎoguǒ
- cào nǐ mā
- chánbùzhīxuě
- chǎnpó
- cháng
- chang2
- chángcún
- chángjiǔzhījì
- chàngshuāi
- cháoshī
- Cháoxiǎn
- cháoxīnéng
- cháoxìnéng
- chén'āi
- chéntǔ
- chéngbǎo
- chéngdào
- chéngmén
- chéngzhī
- chīhàn
- chǐrùzhù
- chǐyè
- chìwěi
- chōng'ěr
- chōngyíng
- chōngzhíkǎ
- Chóngmíng
- chóngyǐng
- chóngyìng
- chǒng'ér
- chūliàn
- chūshì
- chūzhōngshēng
- chuā
- chuānxīnlián
- chuànshāo
- chuo2
- cùjìn
- cún
- cùn