Thể loại:Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Trang này chứa Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ.
Pages are placed here if they contain terms whose script code has been specified manually using |sc= or a similar parameter and is the same as the script code which is automatically generated.
Note that the pages in this category are not necessarily the same as the actual term in question. This frequently happens, for example, with English pages with translation sections, where the term that triggers the addition of the category is one of the translations.
| Mục lục: Đầu – A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z |
Trang trong thể loại “Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 304 trang.
(Trang trước) (Trang sau)Â
B
- bà lảo
- bạch mã
- bam
- bàn
- bạn
- bàn chên
- ban chiêò
- bàn cờ
- ban đem
- bản đồ
- ban ngày
- bàn tay
- ban tlưa
- bánh lái
- bánh xe
- bắc thang
- bắt
- bắt chước
- bắt đền
- bẩy
- bẩy chôật
- bề tlên
- bí ngô
- bià
- biấng
- biéc
- biẻn
- bít chên
- blả cou᷃
- blai
- blái đaò
- blai gái
- blái giứa
- blái khế
- blái ſim
- blàn
- blan blở
- blang blối
- blạnh
- blào
- bláo
- blát
- blàu
- blẹo
- blét miệng
- blét nhà
- blề môi
- bli đất
- blia
- blích
- blo
- blóc
- blòu᷃
- blổ
- blổ tài
- blốc
- blốc blác
- blối
- blối blang
- blở lại
- blở lào᷃
- blở mạt
- blời
- blời đất
- blúc blác
- bờ ſou᷃
- buậc
- buân
- buần
- buân bán
- buần bực
- buâng
- buầng
C
- cá blích
- cám dĕổ
- càng cua
- cánh tay
- cần câu
- chăọc
- chăọc tiét
- chệt chội
- chiem bao
- chim chia ꞗôi
- chó ſói
- chót ꞗót
- chou᷃
- chóu᷃
- chóu᷃ blả
- chóu᷃ len
- chóu᷃ thuièn
- chù
- chu bien
- chu chu châm chấm
- chuầng bò câu
- chuầng gà
- chuầng ngựa
- chuầng tlâu bò
- chụât chù
- chui ꞗĕào
- chuọc tội
- cỏ
- cò tláng
- coi ſóc
- con chien
- con tlẻ
- cuiẻn sách
- cúy đầu
- cứt tlâu
- cưu mang