Thể loại:Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
| Trang cũ nhất: |
tiếng Việt entries that contain quotes that were added using templates such as {{quote}}, {{quote-book}}, {{quote-journal}}, etc.
For requests related to this category, see Category:Requests for quotations in tiếng Việt. See also Category:Requests for collocations in tiếng Việt and Category:Requests for example sentences in tiếng Việt.
| Mục lục: Đầu – A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y |
Trang trong thể loại “Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 452 trang.
(Trang trước) (Trang sau)9
A
B
- B40
- ba đào
- bà huyện
- bà nhạc
- bà tám
- bá đạo
- bãi bể nương dâu
- ban mai
- bán anh em xa mua láng giềng gần
- bảng chọn
- báng súng
- bánh
- bánh bò
- bánh trứng gà
- báo thủ
- bát đàn
- Bắc Băng Dương
- bắn cung
- bằng bay côn nhảy
- béng
- bếp Hoàng Cầm
- biện chứng duy vật
- biết thân biết phận
- binh vực
- bò húc
- bóng chày
- bóng mềm
- bóp phơi
- bôm bốp
- bông đùa
- bông phèng
- bợm rượu
- bù tọt
- bủ
- bú dích
- bùa yêu
- búa liềm
- bún đậu mắm tôm
- bụng mang dạ chửa
- buồn tênh
- buồng trứng
- bưng biền
C
- ca ngợi
- cà phê trứng
- cá chậu chim lồng
- cá diêu hồng
- cá lớn nuốt cá bé
- cánh tay phải
- căn vặn
- cầu tự
- cậy
- cha chả
- cha chung không ai khóc
- chang bang
- chão chàng
- chạy bằng cơm
- chạy trạm
- châu về Hợp Phố
- chia sớt
- chiến thần
- chim cánh cụt
- chim săn mồi
- chính quốc
- chó
- chôm chôm
- chợ đen
- chuông gió
- chuột sa chĩnh gạo
- chuột sa hũ nếp
- chuyện thường ngày ở huyện
- chữ khẩu
- con đen
- con hư tại mẹ, cháu hư tại bà
- con hư tại mẹ
- cọn
- cô tịch
- cốc nguyệt san
- công năng
- công thành danh toại
- công tử bột
- cờ sao trắng
- cớm
- cu li
- cùi bắp
- củi lụt
- cún
- cung cách
- cư sĩ
- cương cường
- cương thường
- cường nhược
- cứt sắt
- cửu nguyên
- cửu tuyền
D
- danh gia vọng tộc
- dân vũ
- dấn vốn
- dấu chấm than
- dấu hai chấm
- dấu than
- dinh tê
- đa đoan
- đá
- Đá Tây A
- đạc điền
- Đại Minh
- đại văn xào
- đàn đá
- Đắk Lắk
- đằm thắm
- đầu
- đầu tắt mặt tối
- đậu phộng
- đeo ba lô ngược
- đêm đêm
- đi ở
- địa chủ
- đinh thuyền
- địt mẹ
- đo đỏ
- đò giang
- đỏm dáng
- đô la
- đố kị
- độc hành
- đốc học
- đối kháng
- đồng canh
- đồng dao
- đồng quà tấm bánh
- đồng tính
- Đường chín đoạn
- Đường lưỡi bò