Thể loại:Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
tiếng Việt entries that contain usage examples that were added using templates such as {{ux}}.
For requests related to this category, see Category:Requests for example sentences in tiếng Việt. See also Category:Requests for collocations in tiếng Việt and Category:Requests for quotations in tiếng Việt.
Mục lục: Đầu – A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
|
Trang trong thể loại “Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 7.090 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- a
- A Di
- a dua
- a đốn a đa
- a ha
- a hộ
- a lê hấp
- a lô
- a ma tơ
- a tòng
- A-la
- a-mi-đan
- à ơi
- à uôm
- ạ
- Ạ
- Ả
- ả đào
- Ả Rập Xê Út
- á à
- á đù
- á khẩu
- á thánh
- ã
- ác chiến
- ác đức
- ác giả ác báo
- ác liệt
- ác mồm ác miệng
- ác nghiệt
- ác quỷ
- ác tâm
- ác tính
- ác ý
- ai bảo
- ai đời
- ai hoài
- ai khảo mà xưng
- ai lại
- ai mượn
- ai nấy
- ai ngờ
- ái chà
- ái chà chà
- ái hữu
- ái khanh
- ái lực
- ái ngại
- ái nữ
- ái quần
- ái quốc
- ái tình
- alluré
- am hiểu
- am tường
- ảm đạm
- ám
- ám chỉ
- ám hại
- ám muội
- ám quẻ
- ám sát
- ám thị
- an bài
- an cư
- an hưởng
- an khang
- an lạc
- an nghỉ
- an nhàn
- an nhiên
- an ninh
- an phận
- an sinh
- an sinh xã hội
- an táng
- an thai
- an thân
- an thần
- an toạ
- an toàn
- an ủi
- án binh bất động
- án lệ
- án mạng
- án phí dân sự
- án quyết
- án tích
- ang áng
- áng chừng
- anh chàng
- anh chị
- anh chị em
- anh dũng
- anh em
- anh hoa
- anh hùng ca
- anh hùng chủ nghĩa
- anh minh
- Anh ngữ
- anh trai
- anh tuấn
- anh túc
- anh yến
- ảnh
- ánh sao
- ánh trăng
- ánh xạ
- anten
- ao chuôm
- ao tù
- ao ước
- ảo huyền
- ảo tưởng sức mạnh
- ảo vọng
- áo bào
- áo giáp
- áp bách
- áp bức
- áp dụng
- áp kế
- áp lực
- áp suất
- áp thấp
- áp thấp nhiệt đới
- át
- át chủ bài
- ă
- Ă
- ẳ
- Ẳ
- ẵm ngửa
- ăn ảnh
- ăn bám
- ăn bận
- ăn bẩn ăn thỉu
- ăn bớt
- ăn chay
- ăn chặn
- ăn chịu
- ăn cơm
- ăn đủ
- ăn giỗ
- ăn hại
- ăn học
- ăn khớp
- ăn kiêng
- ăn lương
- ăn may
- ăn mặc
- ăn mòn
- ăn mừng
- ăn năn
- ăn nhập
- ăn nhậu
- ăn nhờ ở đậu
- ăn nói
- ăn ở
- ăn rơ
- ăn tạp
- ăn tết
- ăn tiệc
- ăn tục nói phét
- ăn vóc học hay
- ằng ặc
- ắng lặng
- ắt là
- ẩ
- Ẩ
- âm ba
- âm dung
- âm điệu
- âm hạch
- âm mưu
- âm phủ
- âm thanh
- âm thầm
- âm tiết
- ầm ã
- ầm ầm
- ầm ì
- ầm ĩ
- ầm ừ
- ậm ạch
- ậm ực
- ẩm mốc
- ẩm sì
- ẩm thực
- ẩm ương
- ẩm ướt
- ẩm xìu
- ấm ách
- ấm áp
- ấm cúng
- ấm đầu
- ấm no
- ấm ớ
- ấm ứ
- ấm ức
- ân