Thể loại:Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Creole Nghi Lan.
- Thể loại:Danh từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Creole Nghi Lan dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Liên từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Creole Nghi Lan.
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Creole Nghi Lan: tiếng Creole Nghi Lan lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Creole Nghi Lan.
- Thể loại:Số từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về số từ tiếng Creole Nghi Lan.
- Thể loại:Thán từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Creole Nghi Lan.
- Thể loại:Trợ từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về trợ từ tiếng Creole Nghi Lan.
- Thể loại:Tính từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Creole Nghi Lan được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Creole Nghi Lan.
- Thể loại:Động từ tiếng Creole Nghi Lan: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Creole Nghi Lan là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 10 thể loại con sau, trên tổng số 10 thể loại con.
D
Đ
- Đại từ tiếng Creole Nghi Lan (18 tr.)
- Động từ tiếng Creole Nghi Lan (87 tr.)
L
- Liên từ tiếng Creole Nghi Lan (1 tr.)
P
- Phó từ tiếng Creole Nghi Lan (20 tr.)
S
- Số từ tiếng Creole Nghi Lan (5 tr.)
T
- Thán từ tiếng Creole Nghi Lan (5 tr.)
- Tính từ tiếng Creole Nghi Lan (67 tr.)
- Trợ từ tiếng Creole Nghi Lan (1 tr.)