Thể loại:Mục từ tiếng Ibatan
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Ibatan.
- Thể loại:Danh từ tiếng Ibatan: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Ibatan dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
Thể loại con
Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.
D
- Danh từ tiếng Ibatan (73 tr.)
S
- Số tiếng Ibatan (30 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Ibatan”
Thể loại này chứa 105 trang sau, trên tổng số 105 trang.
A
- ā
- Ā
- abab
- abaka
- abalayan
- adey
- ahep
- among
- anaha
- anangka
- anaryong
- anem
- anem a poho
- apat
- apat a poho
- apdo
- asa
- asa a poho
- asa a poho kan anem
- asa a poho kan apat
- asa a poho kan asa
- asa a poho kan dadima
- asa a poho kan dadwa
- asa a poho kan papito
- asa a poho kan sasyam
- asa a poho kan tatdo
- asa a poho kan wawaho
- asi
- asoy
- atang
- atay
- atot
- awan