Thể loại:Mục từ tiếng Turk Khorezm
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Turk Khorezm.
- Thể loại:Danh từ tiếng Turk Khorezm: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Turk Khorezm dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Phó từ tiếng Turk Khorezm: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Turk Khorezm.
- Thể loại:Tính từ tiếng Turk Khorezm: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Turk Khorezm được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Yếu tố sau tiếng Turk Khorezm: Liệt kê các mục từ về yếu tố sau (postposition) tiếng Turk Khorezm.
- Thể loại:Đại từ tiếng Turk Khorezm: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Turk Khorezm.
- Thể loại:Động từ tiếng Turk Khorezm: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Turk Khorezm là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 7 thể loại con sau, trên tổng số 7 thể loại con.
C
- Chữ cái tiếng Turk Khorezm (32 tr.)
D
Đ
- Đại từ tiếng Turk Khorezm (2 tr.)
P
- Phó từ tiếng Turk Khorezm (1 tr.)
T
- Tính từ tiếng Turk Khorezm (2 tr.)
Y
- Yếu tố sau tiếng Turk Khorezm (1 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Turk Khorezm”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 204 trang.
(Trang trước) (Trang sau)ا
- ابسام
- ابسم
- ات
- اتاغ
- اجغوج
- اجماق
- اجماك
- اجیقماق
- اذارلاماک
- اذارلانماک
- اذرلماق
- اذماق
- اذیرماق
- ارتماق
- اسراماق
- اشاماق
- اشماق
- افرولماک
- افماک
- افنماق
- افورماک
- اقماق
- اڨوتماق
- الماق
- امکاتماک
- امکاماک
- امکانماک
- اوبرتماق
- اوبرماق
- اوبماک
- اوتاجی
- اوتاغ
- اوترو
- اوتلاماق
- اوتماق
- اوتماك
- اوتورماق
- اوچماق
- اوخشاماق
- اوذورماک
- اوذیماق
- اورتاماک
- اورماق
- اوزاقى
- اوزماک
- اوساناماق
- اوقوماق
- اوقیماق
- اوکرانماک
- اوکماک
- اولتورماق
- اولماک
- اومانماق
- اونوتماق
- اویالماق
- اویناماق
- ایجارماک
- ایجیغماق
- ایذابرماک
- ایذارتماق
- ایذماق
- ایرغاماق
- ایرماق
- ایرماک
- ایفماک
- ایکلاماک
- ایلاتماک
- ایلتماک
- ایماق
- ایمانماک
- ایمیزغانماق
- اینجقاماق
- ایوتورماق