Thể loại:Số từ theo ngôn ngữ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Thể loại này gồm liệt kê các mục từ về số từ ngôn ngữ cụ thể.
Đây là một thể loại chung. Nó không trực tiếp chứa bất kỳ mục từ từ điển nào, mà chỉ bao gồm các thể loại con sắp xếp theo ngôn ngữ cụ thể, và trong các thể loại này sẽ chứa mục từ thích hợp với ngôn ngữ tương ứng.
Thể loại con
Thể loại này có 107 thể loại con sau, trên tổng số 107 thể loại con.
T
- Số từ tiếng Aari (5 tr.)
- Số từ tiếng Aasax (5 tr.)
- Số từ tiếng Abaga (2 tr.)
- Số từ tiếng Abaza (3 tr.)
- Số từ tiếng Aceh (3 tr.)
- Số từ tiếng Ai (36 tr.)
- Số từ tiếng Ainu (23 tr.)
- Số từ tiếng Aiton (29 tr.)
- Số từ tiếng Anh (1 tr.)
- Số từ tiếng Arapaho (1 tr.)
- Số từ tiếng Arem (10 tr.)
- Số từ tiếng Ashkun (6 tr.)
- Số từ tiếng Assam (5 tr.)
- Số từ tiếng Awngi (6 tr.)
- Số từ tiếng Azerbaijan (12 tr.)
- Số từ tiếng Bạch Nam (9 tr.)
- Số từ tiếng Bạch Trung (11 tr.)
- Số từ tiếng Ba Lan (7 tr.)
- Số từ tiếng Ba Lan cổ (6 tr.)
- Số từ tiếng Bhnong (16 tr.)
- Số từ tiếng Bilen (11 tr.)
- Số từ tiếng Boghom (5 tr.)
- Số từ tiếng Bugis (1 tr.)
- Số từ tiếng Bukhara (5 tr.)
- Số từ tiếng Cherokee (12 tr.)
- Số từ tiếng Chong (8 tr.)
- Số từ tiếng Creole Nghi Lan (31 tr.)
- Số từ tiếng Duy Ngô Nhĩ (32 tr.)
- Số từ tiếng Đan Mạch cổ (3 tr.)
- Số từ tiếng Đức (31 tr.)
- Số từ tiếng El Molo (16 tr.)
- Số từ tiếng Giẻ (1 tr.)
- Số từ tiếng Hà Lan (15 tr.)
- Số từ tiếng Halba (20 tr.)
- Số từ tiếng Hindi Fiji (4 tr.)
- Số từ tiếng Hozo (1 tr.)
- Số từ tiếng H'roi (3 tr.)
- Số từ tiếng Ibanag (2 tr.)
- Số từ tiếng Inuktitut (2 tr.)
- Số từ tiếng Karelia (6 tr.)
- Số từ tiếng Khalaj (4 tr.)
- Số từ tiếng Khamyang (2 tr.)
- Số từ tiếng Kharia (32 tr.)
- Số từ tiếng Khasi (3 tr.)
- Số từ tiếng Khengkha (1 tr.)
- Số từ tiếng Khơ Mú (10 tr.)
- Số từ tiếng Kunigami (2 tr.)
- Số từ tiếng Kw'adza (6 tr.)
- Số từ tiếng Lanoh (1 tr.)
- Số từ tiếng Lào (9 tr.)
- Số từ tiếng Lự (30 tr.)
- Số từ tiếng Mahal (35 tr.)
- Số từ tiếng Mah Meri (4 tr.)
- Số từ tiếng Mehri (10 tr.)
- Số từ tiếng M'Nông Nam (5 tr.)
- Số từ tiếng M'Nông Trung (28 tr.)
- Số từ tiếng Môn (3 tr.)
- Số từ tiếng Môn cổ (2 tr.)
- Số từ tiếng Mông (9 tr.)
- Số từ tiếng Mông Cổ (24 tr.)
- Số từ tiếng Mông Cổ Khamnigan (3 tr.)
- Số từ tiếng Môn trung đại (1 tr.)
- Số từ tiếng Mundari (12 tr.)
- Số từ tiếng Na Miểu (1 tr.)
- Số từ tiếng Na Uy (24 tr.)
- Số từ tiếng Okinawa (10 tr.)
- Số từ tiếng Önge (2 tr.)
- Số từ tiếng Oroch (5 tr.)
- Số từ tiếng Phake (12 tr.)
- Số từ tiếng Phần Lan (10 tr.)
- Số từ tiếng Pnar (12 tr.)
- Số từ tiếng Prakrit (31 tr.)
- Số từ tiếng Qimant (1 tr.)
- Số từ tiếng Rabha (5 tr.)
- Số từ tiếng Rotuma (1 tr.)
- Số từ tiếng Rơ Măm (1 tr.)
- Số từ tiếng Sabüm (1 tr.)
- Số từ tiếng Semnam (2 tr.)
- Số từ tiếng Shan (9 tr.)
- Số từ tiếng Shompen (1 tr.)
- Số từ tiếng Solon (1 tr.)
- Số từ tiếng Sora (29 tr.)
- Số từ tiếng Tân Aram Assyria (24 tr.)
- Số từ tiếng Tatar Crưm (6 tr.)
- Số từ tiếng Tây Ban Nha (5 tr.)
- Số từ tiếng Tây Bồi (1 tr.)
- Số từ tiếng Thái Đen (12 tr.)
- Số từ tiếng Thái Đỏ (3 tr.)
- Số từ tiếng Thái Lai (13 tr.)
- Số từ tiếng Thái Na (6 tr.)
- Số từ tiếng Thái nguyên thủy (1 tr.)
- Số từ tiếng Thổ Gia Bắc (10 tr.)
- Số từ tiếng Thổ Gia Nam (6 tr.)
- Số từ tiếng Tơ Đrá (15 tr.)
- Số từ tiếng Tráng (5 tr.)
- Số từ tiếng Tráng Tả Giang (1 tr.)
- Số từ tiếng Turk Khorasan (2 tr.)
- Số từ tiếng Turoyo (23 tr.)
- Số từ tiếng U (11 tr.)
- Số từ tiếng Volapük (1 tr.)
- Số từ tiếng Xamtanga (4 tr.)
- Số từ tiếng Yakut (15 tr.)
- Số từ tiếng Yonaguni (10 tr.)
- Số từ tiếng Zangskar (4 tr.)