Thể loại:Từ nguyên tiếng Việt
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Các từ tiếng Việt được phân loại theo từ nguyên của chúng.
- Thể loại:Dữ danh tiếng Việt: Các từ trong tiếng Việt được đặt theo tên người có thật hoặc nhân vật hư cấu.
- Thể loại:Từ dẫn xuất từ ngôn ngữ khác tiếng Việt: Các từ tiếng Việt có nguồn gốc từ ngôn ngữ khác.
- Thể loại:Từ dịch sao phỏng tiếng Việt: Các từ tiếng Việt calques, i.e. terms formed by piece-by-piece translations of terms from other languages.
- Thể loại:Từ ghép tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về từ ghép tiếng Việt.
- Thể loại:Từ hoán dụ tiếng Việt: tiếng Việt terms whose origin involves calling a thing or concept not by its own name, but by the name of something intimately associated with that thing or concept.
- Thể loại:Từ láy tiếng Việt: Liệt kê các mục từ về từ láy của tiếng Việt, một lớp từ được dùng rất thường xuyên trong ngôn ngữ hàng ngày.
- Thể loại:Từ mới xuất hiện tiếng Việt: tiếng Việt terms that have been only recently acknowledged.
- Thể loại:Từ trộn tiếng Việt: tiếng Việt được kết hợp với những từ ngữ khác.
- Thể loại:Từ tượng thanh tiếng Việt: tiếng Việt terms that were coined to sound like what they represent.
- Thể loại:Từ vay mượn tiếng Việt: từ tiếng Việt được vay mượn từ một ngôn ngữ khác.
- Thể loại:Từ được vay mượn ngữ nghĩa tiếng Việt: Các từ tiếng Việt semantic loans, i.e. terms one or more of whose definitions was borrowed from a term in another language.
- Thể loại:Điệp thức tiếng Việt: Các từ tiếng Việt có chung nguồn gốc từ nguyên với các từ khác trong cùng ngôn ngữ, nhưng được du nhập hoặc hình thành qua những con đường khác nhau, và thường có sự khác biệt nhẹ hoặc đáng kể về nghĩa.
Thể loại con
Thể loại này có 15 thể loại con sau, trên tổng số 15 thể loại con.
D
- Dữ danh tiếng Việt (8 tr.)
Đ
- Điệp thức tiếng Việt (99 tr.)
M
T
- Từ ghép tiếng Việt (1.487 tr.)
- Từ hoán dụ tiếng Việt (2 tr.)
- Từ mới xuất hiện tiếng Việt (23 tr.)
- Từ trộn tiếng Việt (8 tr.)
- Từ tượng thanh tiếng Việt (5 tr.)