Bước tới nội dung

Thoun Chey

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

Thoun Chey (số nhiều Thoun Cheies)

  1. ធនញ្ជ័យ : Sử thi Kampuchea, gồm nhiều tiếu lâm về một cậu bé nghèo lém lỉnh.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)