Trúc lâm thất hiền

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuk˧˥ ləm˧˧ tʰət˧˥ hiə̤n˨˩tʂṵk˩˧ ləm˧˥ tʰə̰k˩˧ hiəŋ˧˧tʂuk˧˥ ləm˧˧ tʰək˧˥ hiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuk˩˩ ləm˧˥ tʰət˩˩ hiən˧˧tʂṵk˩˧ ləm˧˥˧ tʰə̰t˩˧ hiən˧˧

</tiếnganh£dịch&tiếngviệt\>

Danh từ riêng[sửa]

Trúc lâm thất hiền

  1. Nhóm bảy người hiền trong rừng Trúc:
    1. Nguyễn Tịch (210-263)
    2. Kê Khang (223-263)
    3. Lưu Linh (220-300)
    4. Sơn Đào (205-283)
    5. Hướng Tú (221-300)
    6. Vương Nhung (234-305)
    7. Nguyễn Hàm