Trang Chính

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
 
ví dụ:
  • đang tải…

mởđgt. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.

Wiktionary tiếng Việt

từ điển mở giải thích
ngữ nghĩa bằng tiếng Việt
cho 239.690 từ
thuộc về 100 ngôn ngữ
mà bạn có thể sửa đổi

Hình nền: Bộ chữ cái nam châm dán trên cửa tủ lạnh.

Mục từ mới

Thông báo

  • Wikipedia
  • Wikibooks
  • Wikisource
  • Wikiquote
  • Wikispecies
  • Wikinews
  • Wikiversity
  • Wikivoyage
  • Commons
  • Wikidata
  • Meta-Wiki