Bước tới nội dung

Tuvalu

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Túvalú tuvalu

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:
Flag of Tuvalu
map of Tuvalu

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu

  1. Một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Funafuti.

Từ phái sinh

[sửa]

See also

[sửa]

Bản mẫu:danh sách:quốc gia châu Đại Dương/en

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Bồ Đào Nha có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
 

  • Vần: -u
  • Tách âm: Tu‧va‧lu

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu 

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu gt (danh từ riêng, sở hữu cách Tuvalus hoặc (tùy chọn với một mạo từ) Tuvalu)

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu gt

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Tiếng Hungary

[sửa]
 Tuvalu trên Wikipedia tiếng Hungary 

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. Tuvalu
acc. Tuvalut
dat. Tuvalunak
ins. Tuvaluval
cfi. Tuvaluért
tra. Tuvaluvá
ter. Tuvaluig
esf. Tuvaluként
esm.
ine. Tuvaluban
spe. Tuvalun
ade. Tuvalunál
ill. Tuvaluba
sbl Tuvalura
all. Tuvaluhoz
ela. Tuvaluból
del. Tuvaluról
abl. Tuvalutól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
Tuvalué
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
Tuvaluéi
Dạng sở hữu của Tuvalu
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
Tuvalum
ngôi 2
số ít
Tuvalud
ngôi 3
số ít
Tuvaluja
ngôi 1
số nhiều
Tuvalunk
ngôi 2
số nhiều
Tuvalutok
ngôi 3
số nhiều
Tuvalujuk

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:danh sách:quốc gia châu Đại Dương/hu

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu gt (không biến cách, tính từ quan hệ tuvalský, demonym Tuvalan)

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tuvalu Tuuvalu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Biến cách

[sửa]
Biến tố của Tuvalu (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm)
danh cách Tuvalu
sinh cách Tuvalun
chiết phân cách Tuvalua
nhập cách Tuvaluun
số ít số nhiều
danh cách Tuvalu
đối cách danh cách Tuvalu
sinh cách Tuvalun
sinh cách Tuvalun
chiết phân cách Tuvalua
định vị cách Tuvalussa
xuất cách Tuvalusta
nhập cách Tuvaluun
cách kế cận Tuvalulla
ly cách Tuvalulta
đích cách Tuvalulle
cách cương vị Tuvaluna
di chuyển cách Tuvaluksi
vô cách Tuvalutta
hướng cách
kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
Dạng sở hữu của Tuvalu (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu ?

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Trung Nahuatl

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Tuvalu

  1. Tuvalu (một quốc giaquần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương)