Bước tới nội dung

Umstandswort

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

    Từ Umstand (“hoàn cảnh, trường hợp, tình huống”) +‎ -s- +‎ Wort (“từ”).

    Cách phát âm

    [sửa]
    • IPA(ghi chú): /ˈʊmʃtant͡sˌvɔʁt/
    • Âm thanh:(tập tin)
    • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
    • Tách âm: Um‧stands‧wort

    Danh từ

    [sửa]

    Umstandswort gt (mạnh, sinh cách Umstandswortes hoặc Umstandsworts, số nhiều Umstandswörter)

    1. (ngữ pháp) Phó từ, trạng từ.

    Biến cách

    [sửa]

    Đọc thêm

    [sửa]