Vương Bá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨəŋ˧˧ ɓaː˧˥jɨəŋ˧˥ ɓa̰ː˩˧jɨəŋ˧˧ ɓaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨəŋ˧˥ ɓaː˩˩vɨəŋ˧˥˧ ɓa̰ː˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Vương Bá

  1. Người đời Đường, lúc chưa làm nên thường đến ăn xincửa chùa Huệ Chiêu. Bọn đồ (sư ni) ở đấy rất ghét thói ăn chực của , tìm cách làm nhục. bực mình bỏ đi, về sau đỗ làm đến chức Thứ Sử.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]