Bước tới nội dung

Vanuatu

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Vanuatú

Tiếng Afrikaans

[sửa]
Wikipedia tiếng Afrikaans có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila.

Từ toàn thể

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn chưa đồng hóa từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gt

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:danh sách:quốc gia châu Đại Dương/pl

Đọc thêm

[sửa]
  • Vanuatu, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Bislama

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
 

  • Tách âm: Va‧nu‧a‧tu

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gđ

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Tiếng Faroe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gt

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Fiji

[sửa]
Wikipedia tiếng Fiji có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gt

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Tiếng Hungary

[sửa]
Wikipedia tiếng Hungary có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. Vanuatu —
acc. Vanuatut —
dat. Vanuatunak —
ins. Vanuatuval —
cfi. Vanuatuért —
tra. Vanuatuvá —
ter. Vanuatuig —
esf. Vanuatuként —
esm. — —
ine. Vanuatuban —
spe. Vanuatun —
ade. Vanuatunál —
ill. Vanuatuba —
sbl Vanuatura —
all. Vanuatuhoz —
ela. Vanuatuból —
del. Vanuaturól —
abl. Vanuatutól —
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
Vanuatué —
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
Vanuatuéi —
Dạng sở hữu của Vanuatu
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
Vanuatum —
ngôi 2
số ít
Vanuatud —
ngôi 3
số ít
Vanuatuja —
ngôi 1
số nhiều
Vanuatunk —
ngôi 2
số nhiều
Vanuatutok —
ngôi 3
số nhiều
Vanuatujuk —

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:danh sách:quốc gia châu Đại Dương/hu

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Biến cách

[sửa]
Biến tố của Vanuatu (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm)
danh cách Vanuatu —
sinh cách Vanuatun —
chiết phân cách Vanuatua —
nhập cách Vanuatuun —
số ít số nhiều
danh cách Vanuatu —
đối cách danh cách Vanuatu —
sinh cách Vanuatun
sinh cách Vanuatun —
chiết phân cách Vanuatua —
định vị cách Vanuatussa —
xuất cách Vanuatusta —
nhập cách Vanuatuun —
cách kế cận Vanuatulla —
ly cách Vanuatulta —
đích cách Vanuatulle —
cách cương vị Vanuatuna —
di chuyển cách Vanuatuksi —
vô cách Vanuatutta —
hướng cách — —
kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
Dạng sở hữu của Vanuatu (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]
Wikipedia tiếng Pháp có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gđ

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gt (không biến cách, tính từ quan hệ vanuatský, demonym Vanuaťan)

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:cs-sk-headword tại dòng 152: Parameter 1 is required.. gt

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • “Vanuatu”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Bislama Vanuatu.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gđ

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]
Wikipedia tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:danh sách:quốc gia châu Đại Dương/tr

Tiếng Thụy Điển

[sửa]
Wikipedia tiếng Thụy Điển có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gt (sinh cách Vanuatus)

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Trung Nahuatl

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gđ

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Vanuatu gt (danh từ riêng, sinh cách Vanuatus hoặc (tùy chọn với một mạo từ) Vanuatu)

  1. Vanuatu (một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Vanuatu [chỉ có số ít, giống trung, mạnh]
số ít
bất định xác định danh từ
danh cách ein das Vanuatu
sinh cách eines des Vanuatus
dữ cách einem dem Vanuatu
đối cách ein das Vanuatu