Bước tới nội dung

Việt Nam học

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ Việt Nam + học.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
viə̰ʔt˨˩ naːm˧˧ ha̰ʔwk˨˩jiə̰k˨˨ naːm˧˥ ha̰wk˨˨jiək˨˩˨ naːm˧˧ hawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
viət˨˨ naːm˧˥ hawk˨˨viə̰t˨˨ naːm˧˥ ha̰wk˨˨viə̰t˨˨ naːm˧˥˧ ha̰wk˨˨

Danh từ

[sửa]

Việt Nam học

  1. Ngành khoa học nghiên cứu về đất nướccon người Việt Nam (bao gồm văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ, địa lý, kinh tế, chính trị, v.v.).
    • 25/05/2001, “Một nhà Việt Nam học người Mỹ”, trong Báo điện tử VnExpress:
      Từ tốn mà không chậm chạp, kỹ lưỡng mà không bảo thủ, rành rẽ mà không khô khan, [] Đó là lời nhận xét mà GS sử học Lê Văn Lan dành cho GS Keith W. Taylor, nhà Việt Nam học người Mỹ.
    • 05/11/2018, N.huy, Ngọc Hà, “Vị thế tiếng Việt thời hội nhập”, trong Báo điện tử Tuổi Trẻ:
      Chính sách phát triển giáo dục, [] tạo thêm luận chứng khu vực học cho Việt Nam học, xây dựng đội ngũ chuyên ngành có hệ thống, xây dựng môi trường học thuật tạo điều kiện cho những nghiên cứu Việt Nam học đi vào chiều sâu, theo tôi, đó là các yếu tố nhất thiết cần có để Việt Nam học giữ vững vai trò khoa học cơ bản.
    • 2022, Hồ Viết Hoàng, Trần Mai Phượng, “Một số vấn đề cơ bản về Việt Nam học và Việt Nam học hiện đại”, trong Tạp chí Khoa học - trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng, số 12/2022, tr. 612:
      Từ sau thời điểm Đổi mới năm 1986, Việt Nam học trở thành một khoa học liên ngành dựa trên nền tảng Khu vực học nhằm đưa lại tri thức tổng hợp liên ngành về Việt Nam.
    • 15/12/2025, Xuân Hưng, “Sôi nổi cuộc thi tìm hiểu về Việt Nam tại Liên bang Nga”, trong Báo Nhân Dân điện tử:
      Đây là một trong những trung tâm đào tạo sinh viên học tiếng Việt và các nhà Việt Nam học tương lai hàng đầu của Nga.

Dịch

[sửa]