Bước tới nội dung

Wassermelone

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
Wikipedia tiếng Đức có bài viết về:
Wassermelonen
Wassermelonen

Từ nguyên

[sửa]

Từ Wasser + Melone.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈvasɐmeˌloːnə/
  • Âm thanh (Berlin):(tập tin)
  • Tách âm: Was‧ser‧me‧lo‧ne

Danh từ

[sửa]

Wassermelone

  1. Dưa hấu.
    Đồng nghĩa: (tất cả đều ít dùng) Angurie, Arbuse, Pasteke, Zitrullengurke

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Wassermelone”, trong Online-Wortschatz-Informationssystem Deutsch (bằng tiếng Đức), Mannheim: Viện nghiên cứu tiếng Đức Leibniz, 2008–
  • Wassermelone” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon