Wiktionary:Biến cách danh từ bằng tiếng Nga kiểu I

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Lời nhận xét[sửa]

Đối cách là danh cách nếu cái từ chỉ vật vô tri và là thuộc cách nếu chỉ sinh vật. Thường trọng âm nhúc nhích, nhưng cho nó không thể cho quy tắc. Nếu trọng âm nhúc nhích, nó sẽ viết được trên trang mục từ. Thuộc cách số nhiều quá phức tạp cho hoàn toàn giải thích. Do đó dạng này cùng sẽ viết được trên trang mục từ. Những quy tắc chính tả của tiếng Nga (về đổi thay ы thành и sau những phụ âm vòm mềm hay xuýt và vân vân) vẫn có hiệu lực.

Giống đực, kiểu cứng[sửa]

như стул (ghế)
số ít số nhiều
danh cách стул стулья
thuộc cách стула стулов
tặng cách стулу стулам
cách công cụ стулом стулами
cách giới từ о стуле о стулах

Giống đực, kiểu mềm[sửa]

như конь (ngựa)
số ít số nhiều
danh cách конь кони
thuộc cách коня коней
tặng cách коню коням
cách công cụ конем конями
cách giới từ о коне о конях

Giống đực, đuôi -й[sửa]

như музей (bảo tàng)
số ít số nhiều
danh cách музей музеи
thuộc cách музея музеей
tặng cách музею музеям
cách công cụ музеем музеями
cách giới từ о музее о музеях

Giống trung, kiểu cứng[sửa]

như окно (cửa sổ)
số ít số nhiều
danh cách окно окна
thuộc cách окна окон
tặng cách окну окнам
cách công cụ окном окнами
cách giới từ об окне об окнах

Giống trung, kiểu mềm[sửa]

như море (biển)
số ít số nhiều
danh cách море моря
thuộc cách моря морей
tặng cách морю морям
cách công cụ морем морями
cách giới từ о море о морях

Giống trung, đuôi -ие[sửa]

như здание (nhà)
số ít số nhiều
danh cách здание здания
thuộc cách здания зданий
tặng cách зданию зданиям
cách công cụ зданием зданиями
cách giới từ о здании о зданиях

Giống trung, đuôi -мя[sửa]

như имя (tên)
số ít số nhiều
danh cách имя имена
thuộc cách имени имён
tặng cách имени именам
cách công cụ именем именами
cách giới từ об имени об именах