Wiktionary:Biến cách danh từ bằng tiếng Nga kiểu II

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Lời nhận xét[sửa]

Ở sổ nhiều, đối cách là danh cách nếu cái từ chỉ vật vô tri và là thuộc cách nếu chỉ sinh vật. Thường trọng âm nhúc nhích, nhưng cho nó không thể cho quy tắc. Nếu trọng âm nhúc nhích, nó sẽ viết được trên trang mục từ. Thuộc cách số nhiều quá phức tạp cho hoàn toàn giải thích. Do đó dạng này cùng sẽ viết được trên trang mục từ. Những quy tắc chính tả của tiếng Nga (về đổi thay ы thành и sau những phụ âm vòm mềm hay xuýt và vân vân) vẫn có hiệu lực.

Kiểu cứng[sửa]

như газета (báo)
số ít số nhiều
danh cách газета газеты
đối cách газету
thuộc cách газеты газет
tặng cách газете газетам
cách công cụ газетой газетами
cách giới từ о газете о газетах

Kiểu mềm[sửa]

như бабуся (bà)
số ít số nhiều
danh cách бабуся бабуси
đối cách бабусю
thuộc cách бабуси бабусь
tặng cách бабусе бабусям
cách công cụ бабусей бабусями
cách giới từ о бабусе о бабусях

Đuôi -ия[sửa]

như какофония (âm khó nghe)
số ít số nhiều
danh cách какофония какофонии
đối cách какофонию
thuộc cách какофонии какофоний
tặng cách какофонии какофониям
cách công cụ какофонией какофониями
cách giới từ о какофонии о какофониях

Đuôi -ь[sửa]

như жизнь (cuộc đời)
số ít số nhiều
danh cách жизнь жизни
đối cách жизнь
thuộc cách жизни жизней
tặng cách жизни жизням
cách công cụ жизнью жизнями
cách giới từ о жизне о жизнях