Wiktionary:Thuật ngữ tin học Anh-Việt (B)

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách thuật ngữ tin học Anh - Việt, bắt đầu bằng chữ cái B:

A · B · C · D · E · F · G · H · I · J · K · L · M · N · O · P · Q · R · S · T · U · V · W · X · Y · Z


BASH
văn lệnh BASH
bin
chữ viết tắt của binary (xem chữ binary)
tên thường thấy của một thư mục, dặc biệt trong Linux /bin là thư mục chứa các lệnh hệ thống
binary, pls binaries
nhị phân
mã nhị phân
tập tin nhị phân
bioinformatics
tin sinh học, tin sinh.
bug
sai sót chi tiết do thiết kế của phần mềm
trở ngại trong phần mềm



A · B · C · D · E · F · G · H · I · J · K · L · M · N · O · P · Q · R · S · T · U · V · W · X · Y · Z