Wiktionary:Thuật ngữ tin học Anh-Việt (O)

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách thuật ngữ tin học Anh – Việt, bắt đầu bằng chữ cái O:

A · B · C · D · E · F · G · H · I · J · K · L · M · N · O · P · Q · R · S · T · U · V · W · X · Y · Z



object
đối tượng
object-oriented
hướng đối tượng
~ programming
lập trình hướng đối tượng (w:)
OOP
viết tắt của object-oriented programming



A · B · C · D · E · F · G · H · I · J · K · L · M · N · O · P · Q · R · S · T · U · V · W · X · Y · Z