Wiktionary:Thuật ngữ toán học Anh-Việt (A)

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Thuật ngữ toán học Anh-Việt:

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Dưới đây là danh sách các thuật ngữ toán học tiếng Anh, được giải nghĩa sang tiếng Việt, bắt đầu bằng chữ cái A.

Những ký hiệu viết tắt[sửa]

AB đến AG[sửa]

  • abacus: Bàn tính
  • abbreviate: Viết tắt; nhiều khi được viết tắt thành abv.
  • Abelian: có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel)
  • abridge: Rút gọn, làm tắt
  • abscissa: Hoành độ
  • abscissae: Hoành độ
  • absolute: Tuyệt đối
  • absolute value: Giá trị tuyệt đối
  • abut: (a.) Chung biên, kề sát
  • accelerate: 1. (n.) Gia tốc; 2. (v.) tăng tốc độ
    • ~ of convergence: Gia tốc hội tụ
    • ~ of gravity: Gia tốc trọng trường
    • ~ of translation: Gia tốc tịnh tiến
    • angular ~: Gia tốc góc
    • average ~: Gia tốc trung bình
    • centripetal ~: Gia tốc hướng tâm
    • instantaneous ~: Gia tốc tức thời
    • local ~: Gia tốc địa phương
    • normal ~: Gia tốc pháp tuyến
    • relative ~: Gia tốc tương đối
    • supplemental ~: Gia tốc tiếp tuyến
    • total ~: Gia tốc toàn phần
  • accumulator: Bộ đếm
  • accuracy: Độ chính xác
  • accurate: Chính xác
  • acnode : Điểm cô lập (của đường cong)
  • acyclic: (a.) Không tuần hoàn, phi tuần hoàn
  • acyclicity: Tính không tuần hoàn, tính xilic
  • add: Cộng vào, thêm vào, bổ sung
  • addend: Số hạng (của tổng)
  • adder: Bộ cộng
    • algebraic ~: Bộ cộng đại số
    • amplitude ~: Bộ cộng biên độ
  • addition: Phép cộng
  • additive: Cộng tính
  • additivity: (tính chất) cộng tính
  • adinfinitum (Latin): Vô cùng
  • adjoin: Kề, nối, chung biên
  • adjoint: Liên hợp
    • ~ of differential quation: Phương trình vi phân liên hợp
    • ~ of a matrix: Ma trận liên hợp
  • aerodynamic: Khí động lực
    • aerodynamics: Khí động lực học
  • aerostatic: Khí tĩnh học
  • affine: Afin
    • affinity: Phép biến đối afin
    • affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính
  • affixe (???): Tọa vị
  • aggregate: 1. (n.) Tập hợp, bộ; 2, (v.) tụ tập lại
    • bounded ~: Tập hợp bị chặn
    • finite ~: Tập hợp hữu hạn
    • infinite ~: Tập hợp vô hạn
    • product ~: Tập hợp tích
    • aggregation: Sự tổng hợp
    • linear ~: Sự gộp tuyến tính
  • agreement: Quy ước

AH đến AN[sửa]

  • aleatory: Ngẫu nhiên
  • algebra: Đại số
    • ~ of classes: Đại số các lớp
    • ~ of finite order: Đại số có cấp hữu hạn
    • ~ of logic: Đại số lôgic
    • abstract ~: Đại số trừu tượng
    • Boolean ~: Đại số Bool
    • cardinal ~: Đại số bản số
    • central ~: Đại số trung tâm
    • closure ~: Đại số đóng
    • complete Boolean ~: Đại số Bool đầy đủ
    • complete matrix ~: Đại số toàn bộ ma trận
    • convolution ~: Đại số nhân chập
    • derived ~: Đại số dẫn xuất
    • diagonal ~: Đại số chéo
    • differential ~: Đại số vi phân
    • enveloping ~: Đại số bao
    • exterial (???) ~: Đại số ngoài
    • formal ~: Đại số hình thức
    • free ~: Đại số tự do
    • graded ~: Đại số phân bậc
    • graphic ~: Đại số đồ thị
    • group ~: Đại số nhóm
    • homological ~: Đại số đồng đều
    • involutory ~: Đại số đối hợp
    • linear ~: Đại số tuyến tính
    • linearly compact ~: Đại số compắc tuyến tính
    • linearly topological ~: Đại số tôpô tuyến tính
    • logical ~: Đại số lôgíc
    • matrix ~: Đại số ma trận
    • non-commutative ~: Đại số không giao hoán
    • polynomial ~: Đại số đa thức
    • tensor ~: Đại số tenxơ
    • vector ~: Đại số véctơ
    • zero ~: Đại số không
  • algorithm: Thuật toán, angôrit
    • Euclid's ~: Thuật toán Euclid
  • allocation: Sự phân bố
    • optimum ~: Sự phân bố tối ưu
  • almost-metric: (a.) Giả mêtric
  • almucantar: Vĩ tuyến thiên văn
  • alternate: (a.) So le, luân phiên, đan dấu
  • altitude: Chiều cao
  • amplification: Sự khuếch đại
    • ~ of regulation: Sự khuếch đại điều hòa
    • linear ~: Sự khuếch đại tuyến tính
  • amplitude: Biên độ, góc cực, agumen, độ phương vị
    • ~ of complex number: Agumen của số phức
    • ~ of simple harmonic motion: Biên độ chuyển động điều hòa đơn giản
    • complex ~: Biên độ phức
    • delta ~: Biên độ delta
    • primary ~: Biên độ nguyên sơ
    • scattering ~: Biên độ tán xạ
    • unit ~: Biên độ đơn vị
  • amenable: dễ giải (khái niệm trong đại số C*)
  • analysis: Giải tích
    • ~ of convariance: Phân tích hiệp phương sai
    • ~ of regression: Phân tích hồi quy
    • ~ of variance: Phân tích phương sai
    • bunch map ~: Phân tích biểu đồ chòm
    • combinatory ~: Giải tích tổ hợp
    • confluence ~: Phân tích hợp lưu
    • correlation ~: Phân tích tương quan
    • dimensional ~: Phân tích thứ nguyên
    • functional ~: Giải tích hàm
    • harmonic ~: Phân tích điều hòa, giải tích điều hòa
    • indeterminate ~: Giải tích vô định
    • multivariate ~: Phân tích nhiều chiều
    • nodal ~: Giải tích các nút
    • numerical ~: Giải tích số, phương pháp tính
    • operation ~: Vận trù học
    • periodogram ~: Phân tích biểu đồ chu kỳ
    • probity ~: Phân tích đơn vị xác suất
    • rational ~: Phân tích hợp lý
    • statistic ~: Phân tích thống kê
    • strain ~: Phân tích biến dạng
    • stress ~: Phân tích ứng suất
    • successive ~: Phân tích liên tiếp
    • tensor ~: Giải tích tenxơ
  • anamorphosis: Tiện biến
  • angle: Góc
  • anharmonic: Phi điều hòa, kép
  • anholomomic: Không hôlônôm
  • anisotropic: Không đẳng hướng
  • antapex: Đối đỉnh
  • anti-acoustic: Phản tự quang
  • anti-automorphism: Phản tự đẳng cấu
    • involutorial ~: Phản tự đẳng cấu đối hợp
  • antichain: Phản xích
  • anticollineation (???): Phép phản cộng tuyến
  • anti-commutative: (a.) Phản giao hoán
  • anti-commutator: Phản hoán tử
  • anticorelation: Phép phản tương hỗ
  • anticyclone: Đối xiclon
  • antiderivative: Nguyên hàm, tích phân không định hạng
  • antiform: Phản dạng
  • anti-harmonic: (a.) Phi điều hòa
  • anti-homomorphism: Phản đồng cấu
  • anti-isomorphism: Phản đẳng cấu
  • antiparallelogram: Hình thanh cân
  • antipodal: Xuyên tâm đối, đối xứng qua tâm
  • antiprojectivity: Phép phản xạ ảnh
  • antiradical: Đối căn
  • antirepresentation: Phép phản biểu diễn
  • anti-resonance: Phản cộng hưởng
  • antiseries: Chuỗi ngược
  • anti-symmetric: Phản xứng
  • Antitone (???): Phản tự

AO đến AZ[sửa]

  • Apolar (???): Liên hợp
  • apothem: Trung đoạn
  • approach: 1. Xấp xỉ, cách tiếp cận; 2. tiến lại gần
  • arbitrary: Tùy ý
  • arc: Cung
    • pseudo-periodic ~: Cung giả tuần hoàn
    • regular ~: Cung chính quy
  • arch: Vòm
  • area: Diện tích
  • arithmetic: Số học
  • asphericity: tính phi cầu
  • associative: (a.) kết hợp̣
  • assumption: Giả định, giả thiết
  • asymptotic: (a.) Tiệm cận
  • asynchronous: (a.) không đồng bộ
  • atlas: bản đồ (trong định nghĩa của đa tạp)
  • autocollelator: Máy phân tích tương quan
  • autocovariance: Tự hiệp, phương sai
  • autoduality: Tính tự đối ngẫu
  • automorphic: Tự đẳng cấu
    • automorphism: Phép nguyên hình, tự đẳng cấu
    • central ~: Tự đẳng cấu trung tâm
    • interior ~: Phép tự đẳng cấu trong
    • outer ~: Phép tự đẳng cấu ngoài
    • singular ~: Phép tự đẳng cấu kỳ dị
  • autoprojectivity: Phép tự xạ ảnh
  • autoregressive: Phép tự hồi quy
  • axiom: Tiên đề
  • axis: Trục
    • coordinate ~: Trục tọa độ
    • crystallographic ~: Trục tinh thể
    • electric ~: Trục điện
    • focal ~: Trục tiêu
    • homothetic ~: Trục vị tự
    • imaginary ~: Trục ảo
    • longitudinal ~: Trục dọc
  • azimuth: Góc cực, độ phương vị