Wiktionary:Thuật ngữ toán học Anh-Việt (Z)

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các thuật ngữ toán học tiếng Anh, được giải nghĩa sang tiếng Việt, bắt đầu bằng chữ cái Z.

Thuật ngữ toán học Anh-Việt:

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z



zenith
thiên đỉnh
zero
zerô, số không, không điểm
~ order dt
không điểm cấp n
simple ~
không điểm đơn
zeta
zeta (ζ)
zodiac
hoàng đạo (trong thiên văn học)
zone
đới, miền, vùng
~ of plow
đới của dòng
~ of infection
vùng ảnh hưởng
~ of one base
chỏm cầu
~ of a sphere
đới cầu
dead ~
vùng chết (trong điều khiển học)
determinate ~
miền quyết định
inert ~
vùng không nhạy
spherical ~
đới cầu



Thuật ngữ toán học Anh-Việt:

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z