Win

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
win˧˧win˧˥wɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
win˧˥win˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

Win

  1. Viết tắt của Windows.
    Win XP (phát âm là Uyn Ích-Pi) — Windows XP
    Win 10 — Windows 10

Đồng nghĩa[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ riêng[sửa]

Win

  1. Viết tắt của Windows.