Zitrone
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Thế kỷ thứ 15, từ tiếng Ý citrone (biến thể cũ hơn của cedro) cũng như là tiếng Pháp trung đại citron, dẫn xuất từ tiếng Latinh citrus.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Zitrone gc (sinh cách Zitrone, số nhiều Zitronen, giảm nhẹ nghĩa Zitrönchen gt)
- Quả chanh.
- Đồng nghĩa: (hiếm) Sauerzitrone
- Nước chanh.
Biến cách
[sửa]Từ có nghĩa rộng hơn
[sửa]Từ có nghĩa hẹp hơn
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Zitrone”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “Zitrone” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “Zitrone” in Duden online
Zitrone trên Wikipedia tiếng Đức.
Tiếng Hunsrik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Zitrone gc
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Đức
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp trung đại tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Đức
- Từ 3 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Mục từ tiếng Đức
- Danh từ tiếng Đức
- Danh từ giống cái tiếng Đức
- de:Trái cây
- de:Chi Cam chanh
- Từ 3 âm tiết tiếng Hunsrik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hunsrik
- Vần:Tiếng Hunsrik/oːnə
- Vần:Tiếng Hunsrik/oːnə/3 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hunsrik
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Hunsrik